Airbest TXL – tay gắp chân không ghép mô-đun 200×300 đến 300×400 mm, lực hút 415–1.997 N

Airbest TXL là tay gắp chân không dạng mô-đun hình chữ nhật, bốn cỡ nền từ 200×300 mm đến 300×400 mm, cho lực hút lý thuyết 415–1.997 N ở -60 kPa và có thể ghép tự do nhiều tấm với nhau.
Tổng quan sản phẩm
Airbest TXL giải bài toán gắp phôi khổ lớn bằng cách ghép nhiều mô-đun chữ nhật thay vì đặt riêng một tay gắp cỡ đặc biệt. Trang hãng công bố bốn kích thước nền – 200×300, 200×400, 300×300 và 300×400 mm – mỗi kích thước có hai kiểu bề mặt: kiểu A dùng mút xốp với 126–266 lỗ hút, và kiểu B40 dùng giác hút φ40 với 28–53 lỗ. Chênh lệch số lỗ này quyết định cách chọn: mật độ lỗ dày của kiểu A giữ được phôi nhỏ và phôi đặt lệch, còn kiểu B40 cho lực hút cao hơn hẳn, 1.055–1.997 N so với 415–874 N ở cùng cỡ. Mỗi mô-đun có hai phương án nguồn chân không: bản hậu tố -C tích hợp ejector chạy khí nén 6 bar với lưu lượng 710 hoặc 1.050 NL/min và tiêu thụ 230 hoặc 345 NL/min; bản dùng blower ngoài nối qua cổng φ32 hoặc φ60 mm. Khối lượng mỗi mô-đun Airbest TXL từ 3,8 kg đến 9,4 kg là dữ liệu bắt buộc khi cộng dồn tải cho robot.
Tính năng nổi bật
- Ghép mô-đun tự do — nhiều tấm kích thước khác nhau ghép lại để phủ đúng khổ phôi, không phải đặt hàng đầu gắp riêng.
- Hai nguồn chân không — bản -C tích hợp ejector chạy khí nén, hoặc bản dùng blower ngoài qua cổng φ32/φ60 mm.
- Hai kiểu bề mặt hút — kiểu A mút xốp 126–266 lỗ cho phôi nhỏ, kiểu B40 giác hút cho lực hút tới 1.997 N.
- Kết cấu nhẹ, cứng vững — mô-đun 300×400 mm kiểu A chỉ 8,1–8,4 kg tuỳ phương án nguồn chân không.
- Tuỳ chọn van một chiều — hậu tố -V giữ chân không cục bộ khi một phần bề mặt hút bị hở.
- Dữ liệu lực hút theo nhiều mức chân không — hãng công bố lực ở -30, -40, -50 và -60 kPa cho bản blower, tiện tính toán khi blower không đạt hết dải.

Thông số kỹ thuật Airbest TXL
Số liệu lấy nguyên từ bảng “Specific” trên trang sản phẩm chính hãng. Nhóm dòng bản tích hợp bộ tạo chân không có cột theo thứ tự: TXL200×300-A-C, TXL200×400-A-C, TXL300×300-A-C, TXL300×400-A-C, TXL200×300-B40-C, TXL200×400-B40-C, TXL300×300-B40-C, TXL300×400-B40-C. Nhóm dòng bản dùng blower ngoài có cột theo thứ tự: TXL200×300-A, TXL200×400-A, TXL300×300-A, TXL300×400-A, TXL200×300-B40, TXL200×400-B40, TXL300×300-B40, TXL300×400-B40. Trang hãng không công bố độ chân không tối đa của bản ejector, độ ồn, dải nhiệt độ làm việc và vật liệu thân.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã mô-đun bản tích hợp bộ tạo chân không | TXL200×300-A-C · TXL200×400-A-C · TXL300×300-A-C · TXL300×400-A-C · TXL200×300-B40-C · TXL200×400-B40-C · TXL300×300-B40-C · TXL300×400-B40-C |
| Áp suất khí cấp danh định | 6 bar (toàn bộ bản -C) |
| Lưu lượng hút tối đa | 710 NL/min · 710 NL/min · 1050 NL/min · 1050 NL/min · 710 NL/min · 710 NL/min · 1050 NL/min · 1050 NL/min |
| Tiêu thụ khí nén | 230 NL/min · 230 NL/min · 345 NL/min · 345 NL/min · 230 NL/min · 230 NL/min · 345 NL/min · 345 NL/min |
| Lực hút lý thuyết tối đa ở -60 kPa | 415 N · 563 N · 646 N · 874 N · 1055 N · 1432 N · 1469 N · 1997 N |
| Khối lượng bản tích hợp bộ tạo chân không | 4,1 kg · 5,2 kg · 5,8 kg · 8,4 kg · 4,6 kg · 6,1 kg · 6,8 kg · 9,4 kg |
| Đường kính ống khuyến nghị | 1×φ10 mm (toàn bộ bản -C) |
| Số lỗ hút | 126 lỗ · 171 lỗ · 196 lỗ · 266 lỗ · 28 lỗ · 38 lỗ · 39 lỗ · 53 lỗ |
| Lực hút lý thuyết bản blower ở -30 kPa | 208 N · 282 N · 323 N · 437 N · 526 N · 714 N · 733 N · 996 N |
| Lực hút lý thuyết bản blower ở -40 kPa | 277 N · 375 N · 431 N · 583 N · 701 N · 950 N · 975 N · 1325 N |
| Lực hút lý thuyết bản blower ở -50 kPa | 346 N · 469 N · 538 N · 728 N · 879 N · 1193 N · 1224 N · 1664 N |
| Lực hút lý thuyết bản blower ở -60 kPa | 415 N · 563 N · 646 N · 874 N · 1055 N · 1432 N · 1469 N · 1997 N |
| Khối lượng bản blower | 3,8 kg · 4,9 kg · 5,5 kg · 8,1 kg · 4,3 kg · 5,8 kg · 6,5 kg · 9,1 kg |
| Đường kính cổng nối blower | φ32 mm · φ32 mm · φ32 mm · φ60 mm · φ32 mm · φ32 mm · φ32 mm · φ60 mm |
Các mã trong dòng Airbest TXL
Danh sách mã theo Selection Guide trên trang hãng; bảng gốc còn hai mã TXL300×400-A-V và TXL300×400-B40-V ngoài 30 mã liệt kê ở đây.
| Mã sản phẩm |
|---|
| TXL200×300-A-C |
| TXL200×300-B40-C |
| TXL200×400-A-C |
| TXL200×400-B40-C |
| TXL300×300-A-C |
| TXL300×300-B40-C |
| TXL300×400-A-C |
| TXL300×400-B40-C |
| TXL200×300-A-C-V |
| TXL200×300-B40-C-V |
| TXL200×400-A-C-V |
| TXL200×400-B40-C-V |
| TXL300×300-A-C-V |
| TXL300×300-B40-C-V |
| TXL300×400-A-C-V |
| TXL300×400-B40-C-V |
| TXL200×300-A |
| TXL200×300-B40 |
| TXL200×400-A |
| TXL200×400-B40 |
| TXL300×300-A |
| TXL300×300-B40 |
| TXL300×400-A |
| TXL300×400-B40 |
| TXL200×300-A-V |
| TXL200×300-B40-V |
| TXL200×400-A-V |
| TXL200×400-B40-V |
| TXL300×300-A-V |
| TXL300×300-B40-V |
Catalog PDF
Ứng dụng thực tế
- Bốc dỡ tấm ván, tấm nhựa và tấm kim loại khổ lớn bằng cách ghép hai đến bốn mô-đun trên khung robot.
- Xếp lớp hàng lên pallet, dùng kiểu A mật độ lỗ dày để gắp cùng lúc nhiều thùng nhỏ đặt không thẳng hàng.
- Nạp phôi cho máy cắt và máy dập, chọn kiểu B40 với lực hút 1.997 N ở cỡ 300×400 mm để giữ chắc tấm nặng.
- Dùng bản blower của Airbest TXL trong dây chuyền chạy liên tục, nơi hút phôi rò khí bằng lưu lượng lớn kinh tế hơn ejector khí nén.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Bản -C và bản dùng blower khác nhau ra sao?
Bản -C tích hợp bộ tạo chân không chạy khí nén 6 bar, tiêu thụ 230 hoặc 345 NL/min tuỳ cỡ. Bản blower không có ejector, phải nối nguồn chân không ngoài qua cổng φ32 hoặc φ60 mm, và nhẹ hơn khoảng 0,3 kg mỗi mô-đun.
Vì sao lực hút của kiểu B40 cao hơn kiểu A dù cùng kích thước?
Kiểu B40 dùng giác hút φ40 nên diện tích hút hiệu dụng trên mỗi lỗ lớn hơn nhiều. Ở cỡ 200×300 mm, kiểu A cho 415 N còn kiểu B40 cho 1.055 N tại cùng mức -60 kPa.
Nếu blower chỉ đạt -40 kPa thì lực hút còn bao nhiêu?
Bảng thông số cho sẵn giá trị theo từng mức: ví dụ mô-đun 300×400-B40 cho 1.325 N ở -40 kPa so với 1.997 N ở -60 kPa. Đây là cách kiểm tra nhanh xem nguồn chân không hiện có đủ hay chưa.
Airbest TXL có bao nhiêu lỗ hút trên mỗi mô-đun?
Kiểu A có 126 lỗ ở cỡ 200×300 mm, 171 lỗ ở 200×400, 196 lỗ ở 300×300 và 266 lỗ ở 300×400. Kiểu B40 tương ứng là 28, 38, 39 và 53 lỗ.
Mua Airbest TXL chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest (thuộc tập đoàn Piab) tại Việt Nam: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com. Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn cấu hình theo đúng chi tiết cần gắp trước khi đặt hàng.
Mua sản phẩm Airbest chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com để được tư vấn cấu hình và báo giá.
Sản phẩm & bài viết liên quan
- Airbest TXL – TXL200×300-A-C-V … TXL200×300-B40-C-V — cùng dòng TXL
- Airbest ZVT – van tiết lưu chân không tám cỡ, lưu lượng 0,2–34 NL/min, thân 6–8 g — cùng hãng Airbest
- Van Chân Không Airbest ZVS – Van Xả Nhanh Áp Khởi Động Thấp, Lưu Lượng Xả Tới 160 NL/Phút — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVRM – van một chiều lò xo, lỗ tràn 0,3–1 mm, lưu lượng tác động 2–16 NL/min — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVR – van một chiều chân không, lưu lượng hút 1,2–8,1 NL/min, thổi tới 790 NL/min — cùng hãng Airbest
Nhận tư vấn & báo giá Airbest TXL
🏢 CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức Airbest · ☎️ +84.981.016.301 · ✉️ info@meshitech.com
Để lại yêu cầu hoặc gọi trực tiếp — kỹ sư MES HI-TECH phản hồi trong 24 giờ làm việc, kèm báo giá, thời gian giao hàng và tài liệu kỹ thuật.
📞 Gọi tư vấn: +84.981.016.301✉ Gửi email báo giá💬 Chat Zalo
✔ Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ · ✔ Bảo hành 12 tháng · ✔ Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt & vận hành · ✔ Giao hàng toàn quốc

