Airbest TXD – tay gắp chân không tải nhẹ, chân không 75/95 kPa, khối lượng chỉ 0,5–0,8 kg

Airbest TXD là tay gắp chân không cỡ nhỏ cho tải nhẹ, khoang hút rộng, đạt độ chân không 75 kPa ở bản L hoặc 95 kPa ở bản H, toàn bộ dải chỉ nặng 0,5–0,8 kg.
Tổng quan sản phẩm
Airbest TXD là dòng tay gắp chân không tải nhẹ có bộ tạo chân không tích hợp, thiết kế cho phôi nhỏ và trung bình mà đầu gắp phải thật nhẹ. Trang hãng chia mỗi cỡ thành hai bản: bản L làm việc ở áp khí 6 bar, đạt độ chân không 75 kPa với lưu lượng hút 180 NL/min và tiêu thụ 120 NL/min; bản H làm việc ở 5 bar, đẩy độ chân không lên 95 kPa nhưng lưu lượng còn 170 NL/min và tiêu thụ 125 NL/min. Sự đánh đổi này rất thực dụng: phôi kín khí, nhẵn thì chọn bản L để hút nhanh, còn phôi rỗ hoặc cần giữ chắc ở gia tốc cao thì chọn bản H để có biên chân không lớn hơn. Khoang trong lớn là điểm hãng nhấn mạnh, cho phép gắp chi tiết có chênh lệch chiều cao rõ rệt trên bề mặt. Ba cỡ thân 80, 100 và 120 mm với các kiểu mặt hút R, S và B của Airbest TXD đều dùng chung cổng khí φ8 mm nên dễ chuẩn hoá đường ống.
Tính năng nổi bật
- Khoang trong lớn — bù được chênh lệch chiều cao rõ rệt trên bề mặt phôi mà giác hút phẳng không xử lý được.
- Hai mức chân không — bản L cho 75 kPa ở 6 bar, bản H cho 95 kPa ở 5 bar, chọn theo độ kín của phôi.
- Khối lượng rất thấp — 0,5 kg đến 0,8 kg tuỳ cấu hình, phù hợp robot tải nhỏ và cobot.
- Phản hồi nhanh — bộ tạo chân không nằm ngay trên tay gắp nên chân không lên tức thì, rút ngắn chu kỳ.
- Ba cỡ thân và ba kiểu mặt hút — 80, 100, 120 mm với kiểu R, S và B để bám theo hình dáng chi tiết.
- Cổng cấp khí thống nhất φ8 mm — dùng chung một loại ống và đầu nối cho toàn dải, đơn giản hoá tồn kho.

Thông số kỹ thuật Airbest TXD
Số liệu lấy nguyên từ bảng “Specific” trên trang sản phẩm chính hãng. Cột theo thứ tự: TXD80R-L, TXD80R-H, TXD80S-L, TXD80S-H, TXD80B-L, TXD80B-H, TXD100R-L, TXD100R-H, TXD100S-L, TXD100S-H, TXD120R-L, TXD120R-H, TXD120S-L, TXD120S-H. Trang hãng không công bố lực hút lý thuyết, độ ồn, dải nhiệt độ làm việc và vật liệu thân cho dòng này.
| Thông số | TXD80R-L | TXD80R-H | TXD80S-L | TXD80S-H | TXD80B-L | TXD80B-H | TXD100R-L | TXD100R-H | TXD100S-L | TXD100S-H | TXD120R-L | TXD120R-H | TXD120S-L | TXD120S-H |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã tay gắp | TXD80R-L | TXD80R-H | TXD80S-L | TXD80S-H | TXD80B-L | TXD80B-H | TXD100R-L | TXD100R-H | TXD100S-L | TXD100S-H | TXD120R-L | TXD120R-H | TXD120S-L | TXD120S-H |
| Áp suất khí cấp danh định | 6 bar | 5 bar | 6 bar | 5 bar | 6 bar | 5 bar | 6 bar | 5 bar | 6 bar | 5 bar | 6 bar | 5 bar | 6 bar | 5 bar |
| Độ chân không tối đa | -75 kPa | -95 kPa | -75 kPa | -95 kPa | -75 kPa | -95 kPa | -75 kPa | -95 kPa | -75 kPa | -95 kPa | -75 kPa | -95 kPa | -75 kPa | -95 kPa |
| Lưu lượng hút tối đa | 180 NL/min | 170 NL/min | 180 NL/min | 170 NL/min | 180 NL/min | 170 NL/min | 180 NL/min | 170 NL/min | 180 NL/min | 170 NL/min | 180 NL/min | 170 NL/min | 180 NL/min | 170 NL/min |
| Tiêu thụ khí nén | 120 NL/min | 125 NL/min | 120 NL/min | 125 NL/min | 120 NL/min | 125 NL/min | 120 NL/min | 125 NL/min | 120 NL/min | 125 NL/min | 120 NL/min | 125 NL/min | 120 NL/min | 125 NL/min |
| Khối lượng | 0,55 kg | 0,55 kg | 0,5 kg | 0,5 kg | 0,65 kg | 0,7 kg | 0,65 kg | 0,65 kg | 0,6 kg | 0,6 kg | 0,73 kg | 0,73 kg | 0,8 kg | 0,8 kg |
| Đường kính ống khuyến nghị cho cổng cấp khí P | φ8 mm (áp dụng cho toàn bộ các mã) | |||||||||||||
Các mã trong dòng Airbest TXD
Danh sách mã theo Selection Guide trên trang hãng.
| Mã sản phẩm |
|---|
| TXD80R-H |
| TXD80R-L |
| TXD80S-H |
| TXD80S-L |
| TXD100R-H |
| TXD100R-L |
| TXD100S-H |
| TXD100S-L |
| TXD120R-H |
| TXD120R-L |
| TXD120S-H |
| TXD120S-L |
| TXD80B3N-H |
| TXD80B3N-L |
| TXD80B3WS-H |
| TXD80B3WS-L |
| TXD80B5N-H |
| TXD80B5N-L |
| TXD80B5WS-H |
| TXD80B5WS-L |
| TXD80B7N-H |
| TXD80B7N-L |
| TXD80B7WS-H |
| TXD80B7WS-L |
Catalog PDF
Ứng dụng thực tế
- Gắp hộp giấy, vỉ nhựa và khay linh kiện trên máy đóng gói tốc độ trung bình.
- Lắp lên cobot trong ô lắp ráp nhỏ, nơi tải trọng cho phép chỉ vài kilogam nên 0,5–0,8 kg của Airbest TXD là lợi thế rõ rệt.
- Nhấc chi tiết đúc nhựa có gân và hốc trên bề mặt, tận dụng khoang hút sâu để không cần chế tạo đầu gắp chuyên dụng.
- Chuyển phôi rỗ hoặc bề mặt không kín bằng bản H đạt 95 kPa, nơi biên chân không cao bù được lượng rò khí.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Chọn bản L hay bản H?
Bản L chạy ở 6 bar cho 75 kPa và lưu lượng 180 NL/min, hút nhanh, hợp phôi nhẵn kín. Bản H chạy ở 5 bar cho 95 kPa nhưng lưu lượng 170 NL/min, hợp phôi rò khí hoặc cần giữ chắc khi robot gia tốc mạnh.
Tiêu thụ khí nén là bao nhiêu?
Theo bảng thông số, bản L tiêu thụ 120 NL/min và bản H tiêu thụ 125 NL/min. Con số này nhân với số tay gắp chạy đồng thời là lưu lượng tối thiểu máy nén phải cấp.
Airbest TXD dùng cổng khí và ống cỡ nào?
Toàn bộ 14 cấu hình trong bảng thông số đều khuyến nghị ống φ8 mm cho cổng cấp khí P. Không nên dùng ống nhỏ hơn vì sẽ sụt áp và làm giảm độ chân không thực tế.
Ký hiệu R, S, B trong mã hàng nghĩa là gì?
Đó là kiểu mặt hút của thân tay gắp: các mã R và S có sẵn ở cả ba cỡ 80, 100, 120 mm, còn kiểu B chỉ có ở cỡ 80 mm và được mở rộng thành các biến thể B3, B5, B7 kèm hậu tố N hoặc WS trong Selection Guide.
Mua Airbest TXD chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest (thuộc tập đoàn Piab) tại Việt Nam: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com. Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn cấu hình theo đúng chi tiết cần gắp trước khi đặt hàng.
Mua sản phẩm Airbest chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com để được tư vấn cấu hình và báo giá.
Sản phẩm & bài viết liên quan
- Airbest TXD – TXD80R-L 6 … φ8 | MES HI-TECH — cùng dòng TXD
- Airbest ZVT – van tiết lưu chân không tám cỡ, lưu lượng 0,2–34 NL/min, thân 6–8 g — cùng hãng Airbest
- Van Chân Không Airbest ZVS – Van Xả Nhanh Áp Khởi Động Thấp, Lưu Lượng Xả Tới 160 NL/Phút — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVRM – van một chiều lò xo, lỗ tràn 0,3–1 mm, lưu lượng tác động 2–16 NL/min — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVR – van một chiều chân không, lưu lượng hút 1,2–8,1 NL/min, thổi tới 790 NL/min — cùng hãng Airbest
Nhận tư vấn & báo giá Airbest TXD
🏢 CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức Airbest · ☎️ +84.981.016.301 · ✉️ info@meshitech.com
Để lại yêu cầu hoặc gọi trực tiếp — kỹ sư MES HI-TECH phản hồi trong 24 giờ làm việc, kèm báo giá, thời gian giao hàng và tài liệu kỹ thuật.
📞 Gọi tư vấn: +84.981.016.301✉ Gửi email báo giá💬 Chat Zalo
✔ Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ · ✔ Bảo hành 12 tháng · ✔ Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt & vận hành · ✔ Giao hàng toàn quốc

