Airbest TXC – tay gắp chân không tích hợp bơm, lực hút 340–3.129 N, dài 400–1.400 mm

Airbest TXC là tay gắp chân không dạng thanh dài tích hợp sẵn bộ tạo chân không, thân rộng 130 mm và dài 400–1.400 mm, cho lực hút lý thuyết 340–3.129 N ở mức -60 kPa.
Tổng quan sản phẩm
Airbest TXC là tay gắp chân không kiểu thanh, bên trong đã tích hợp bộ tạo chân không kiểu ejector nên chỉ cần cấp khí nén 6 bar là làm việc, không phải bố trí bơm chân không rời. Trang hãng công bố 30 cấu hình: bề rộng cố định 130 mm, chiều dài 400, 600, 800, 1.000, 1.200 và 1.400 mm, kết hợp với năm kiểu bề mặt hút A1, A3, A5, B30 và B40. Lưu lượng hút tối đa tăng theo chiều dài, từ 710 NL/min ở bản 400 mm lên 2.810 NL/min ở bản 1.400 mm kiểu A5, kèm mức tiêu thụ khí 230–920 NL/min — đây là con số phải đối chiếu với công suất máy nén trước khi chốt cấu hình. Lực hút lý thuyết ở -60 kPa trải từ 340 N đến 3.129 N, còn số lỗ hút từ 15 đến 385 quyết định khả năng gắp phôi rỗng hoặc lỗ chỗ mà không mất chân không. Khối lượng 2,6–10,9 kg của Airbest TXC là dữ liệu bắt buộc khi tính tải trọng đầu robot.
Tính năng nổi bật
- Tích hợp bộ tạo chân không — chỉ cần đường khí nén 6 bar, bỏ được bơm chân không và ống dẫn riêng.
- Kết cấu nhẹ, độ cứng vững cao — bản dài 1.400 mm chỉ 7,4–10,9 kg tuỳ kiểu bề mặt hút.
- Thời gian phản hồi nhanh — ejector đặt ngay trên tay gắp nên quãng đường hút ngắn, chân không lên nhanh.
- Năm kiểu bề mặt hút — A1, A3, A5 dạng mút xốp và B30, B40 dạng giác hút, chọn theo bề mặt phôi.
- Số lỗ hút 15–385 — mật độ lỗ cao giúp gắp phôi nhỏ hoặc phôi không định vị chính xác.
- Ống khí theo chiều dài — 1×φ10 mm cho bản 400–800 mm và 2×φ10 mm cho bản 1.000–1.400 mm.

Thông số kỹ thuật Airbest TXC
Số liệu lấy nguyên từ bảng “Specific” trên trang sản phẩm chính hãng (không phải Selection Guide). Cột theo thứ tự: TXC130×400-A1, TXC130×600-A1, TXC130×800-A1, TXC130×1000-A1, TXC130×1200-A1, TXC130×1400-A1, TXC130×400-A3, TXC130×600-A3, TXC130×800-A3, TXC130×1000-A3, TXC130×1200-A3, TXC130×1400-A3, TXC130×400-A5, TXC130×600-A5, TXC130×800-A5, TXC130×1000-A5, TXC130×1200-A5, TXC130×1400-A5, TXC130×400-B30, TXC130×600-B30, TXC130×800-B30, TXC130×1000-B30, TXC130×1200-B30, TXC130×1400-B30, TXC130×400-B40, TXC130×600-B40, TXC130×800-B40, TXC130×1000-B40, TXC130×1200-B40, TXC130×1400-B40. Trang hãng không công bố độ chân không tối đa, độ ồn, dải nhiệt độ làm việc và vật liệu thân cho dòng này.
| Thông số | TXC130×400-A1 | TXC130×600-A1 | TXC130×800-A1 | TXC130×1000-A1 | TXC130×1200-A1 | TXC130×1400-A1 | TXC130×400-A3 | TXC130×600-A3 | TXC130×800-A3 | TXC130×1000-A3 | TXC130×1200-A3 | TXC130×1400-A3 | TXC130×400-A5 | TXC130×600-A5 | TXC130×800-A5 | TXC130×1000-A5 | TXC130×1200-A5 | TXC130×1400-A5 | TXC130×400-B30 | TXC130×600-B30 | TXC130×800-B30 | TXC130×1000-B30 | TXC130×1200-B30 | TXC130×1400-B30 | TXC130×400-B40 | TXC130×600-B40 | TXC130×800-B40 | TXC130×1000-B40 | TXC130×1200-B40 | TXC130×1400-B40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã tay gắp | TXC130×400-A1 | TXC130×600-A1 | TXC130×800-A1 | TXC130×1000-A1 | TXC130×1200-A1 | TXC130×1400-A1 | TXC130×400-A3 | TXC130×600-A3 | TXC130×800-A3 | TXC130×1000-A3 | TXC130×1200-A3 | TXC130×1400-A3 | TXC130×400-A5 | TXC130×600-A5 | TXC130×800-A5 | TXC130×1000-A5 | TXC130×1200-A5 | TXC130×1400-A5 | TXC130×400-B30 | TXC130×600-B30 | TXC130×800-B30 | TXC130×1000-B30 | TXC130×1200-B30 | TXC130×1400-B30 | TXC130×400-B40 | TXC130×600-B40 | TXC130×800-B40 | TXC130×1000-B40 | TXC130×1200-B40 | TXC130×1400-B40 |
| Áp suất khí cấp danh định | 6 bar (áp dụng cho toàn bộ 30 mã) | |||||||||||||||||||||||||||||
| Lưu lượng hút tối đa | 710 NL/min | 1050 NL/min | 1410 NL/min | 1760 NL/min | 2100 NL/min | 2460 NL/min | 710 NL/min | 1050 NL/min | 1410 NL/min | 1760 NL/min | 2100 NL/min | 2460 NL/min | 710 NL/min | 1050 NL/min | 1410 NL/min | 1760 NL/min | 2460 NL/min | 2810 NL/min | 710 NL/min | 1050 NL/min | 1410 NL/min | 1760 NL/min | 2100 NL/min | 2460 NL/min | 710 NL/min | 1050 NL/min | 1410 NL/min | 1760 NL/min | 2100 NL/min | 2460 NL/min |
| Tiêu thụ khí nén | 230 NL/min | 345 NL/min | 460 NL/min | 575 NL/min | 690 NL/min | 805 NL/min | 230 NL/min | 345 NL/min | 460 NL/min | 575 NL/min | 690 NL/min | 805 NL/min | 230 NL/min | 345 NL/min | 460 NL/min | 575 NL/min | 805 NL/min | 920 NL/min | 230 NL/min | 345 NL/min | 460 NL/min | 575 NL/min | 690 NL/min | 805 NL/min | 230 NL/min | 345 NL/min | 460 NL/min | 575 NL/min | 690 NL/min | 805 NL/min |
| Lực hút lý thuyết tối đa ở -60 kPa | 559 N | 820 N | 1180 N | 1379 N | 1640 N | 1901 N | 344 N | 519 N | 694 N | 869 N | 1044 N | 1219 N | 340 N | 510 N | 670 N | 870 N | 1010 N | 1180 N | 588 N | 903 N | 1155 N | 1470 N | 1785 N | 2058 N | 867 N | 1319 N | 1771 N | 2224 N | 2676 N | 3129 N |
| Khối lượng (bản V có van một chiều) | 2,6 kg | 3,4 kg | 4,2 kg | 5,4 kg | 6,2 kg | 7,4 kg | 2,6 kg | 3,4 kg | 4,2 kg | 5,4 kg | 6,2 kg | 7,4 kg | 2,6 kg | 3,4 kg | 4,2 kg | 5,4 kg | 6,2 kg | 7,4 kg | 3,3 kg | 4,3 kg | 5,4 kg | 7 kg | 8,1 kg | 9,6 kg | 3,6 kg | 4,9 kg | 6,2 kg | 7,9 kg | 9,3 kg | 10,9 kg |
| Đường kính ống khuyến nghị | 1×φ10 mm | 1×φ10 mm | 1×φ10 mm | 2×φ10 mm | 2×φ10 mm | 2×φ10 mm | 1×φ10 mm | 1×φ10 mm | 1×φ10 mm | 2×φ10 mm | 2×φ10 mm | 2×φ10 mm | 1×φ10 mm | 1×φ10 mm | 1×φ10 mm | 2×φ10 mm | 2×φ10 mm | 2×φ10 mm | 1×φ10 mm | 1×φ10 mm | 1×φ10 mm | 2×φ10 mm | 2×φ10 mm | 2×φ10 mm | 1×φ10 mm | 1×φ10 mm | 1×φ10 mm | 2×φ10 mm | 2×φ10 mm | 2×φ10 mm |
| Số lỗ hút | 15 lỗ | 22 lỗ | 30 lỗ | 37 lỗ | 44 lỗ | 52 lỗ | 65 lỗ | 98 lỗ | 131 lỗ | 164 lỗ | 197 lỗ | 230 lỗ | 108 lỗ | 165 lỗ | 220 lỗ | 275 lỗ | 330 lỗ | 385 lỗ | 28 lỗ | 43 lỗ | 55 lỗ | 70 lỗ | 85 lỗ | 98 lỗ | 23 lỗ | 35 lỗ | 47 lỗ | 59 lỗ | 71 lỗ | 83 lỗ |
Các mã trong dòng Airbest TXC
Danh sách mã theo Selection Guide trên trang hãng; mỗi mã còn có hậu tố -V nếu chọn bản tích hợp van một chiều.
| Mã sản phẩm |
|---|
| TXC130×400-A1 |
| TXC130×600-A1 |
| TXC130×800-A1 |
| TXC130×1000-A1 |
| TXC130×1200-A1 |
| TXC130×1400-A1 |
| TXC130×400-A3 |
| TXC130×600-A3 |
| TXC130×800-A3 |
| TXC130×1000-A3 |
| TXC130×1200-A3 |
| TXC130×1400-A3 |
| TXC130×400-A5 |
| TXC130×600-A5 |
| TXC130×800-A5 |
| TXC130×1000-A5 |
| TXC130×1200-A5 |
| TXC130×1400-A5 |
| TXC130×400-B30 |
| TXC130×600-B30 |
| TXC130×800-B30 |
| TXC130×1000-B30 |
| TXC130×1200-B30 |
| TXC130×1400-B30 |
| TXC130×400-B40 |
| TXC130×600-B40 |
| TXC130×800-B40 |
| TXC130×1000-B40 |
| TXC130×1200-B40 |
| TXC130×1400-B40 |
Catalog PDF
Ứng dụng thực tế
- Bốc xếp thùng carton và bao bì trên pallet, dùng bản dài 1.200–1.400 mm để phủ hết chiều dài lớp hàng.
- Nạp phôi tấm cho máy CNC gỗ và máy cắt laser, chọn kiểu B40 vì cho lực hút lớn nhất tới 3.129 N.
- Gắp tấm mỏng, phôi lỗ chỗ hoặc xốp bằng kiểu A5 có tới 385 lỗ hút, nơi rò khí cục bộ không làm mất chân không toàn tay gắp.
- Lắp Airbest TXC lên robot 6 trục trong xưởng chỉ có khí nén, tránh phải đầu tư thêm bơm chân không và tủ điện điều khiển.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Cần lưu lượng khí nén bao nhiêu để chạy một tay gắp?
Theo bảng thông số, tiêu thụ khí là 230 NL/min ở bản 400 mm và tăng dần tới 920 NL/min ở bản 1.400 mm kiểu A5. Máy nén phải dư công suất so với con số này nếu nhiều tay gắp chạy đồng thời.
Lực hút lý thuyết ở -60 kPa dùng thế nào cho đúng?
Đó là tích của diện tích hút hiệu dụng và độ chênh áp, chưa trừ hệ số an toàn, chưa tính gia tốc robot và độ nhám phôi. Thực tế nên lấy hệ số dự phòng tối thiểu 2 lần với phôi nằm ngang.
Khác nhau giữa kiểu A và kiểu B là gì?
Kiểu A1, A3, A5 là bề mặt mút xốp, số lỗ hút nhiều (65–385) và lực hút thấp hơn; kiểu B30, B40 dùng giác hút rời, số lỗ ít (23–98) nhưng lực hút cao hơn nhiều, tới 3.129 N ở TXC130×1400-B40.
Airbest TXC nặng bao nhiêu và có ảnh hưởng tải robot không?
Khối lượng từ 2,6 kg (bản 400 mm) tới 10,9 kg (bản 1.400 mm kiểu B40). Phải cộng khối lượng này với khối lượng phôi khi kiểm tra tải trọng và mô men cho phép ở cổ tay robot.
Mua Airbest TXC chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest (thuộc tập đoàn Piab) tại Việt Nam: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com. Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn cấu hình theo đúng chi tiết cần gắp trước khi đặt hàng.
Mua sản phẩm Airbest chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com để được tư vấn cấu hình và báo giá.
Sản phẩm & bài viết liên quan
- Airbest TXC – TXC130×1000-A1 6 … 37 | MES HI-TECH — cùng dòng TXC
- Airbest ZVT – van tiết lưu chân không tám cỡ, lưu lượng 0,2–34 NL/min, thân 6–8 g — cùng hãng Airbest
- Van Chân Không Airbest ZVS – Van Xả Nhanh Áp Khởi Động Thấp, Lưu Lượng Xả Tới 160 NL/Phút — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVRM – van một chiều lò xo, lỗ tràn 0,3–1 mm, lưu lượng tác động 2–16 NL/min — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVR – van một chiều chân không, lưu lượng hút 1,2–8,1 NL/min, thổi tới 790 NL/min — cùng hãng Airbest
Nhận tư vấn & báo giá Airbest TXC
🏢 CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức Airbest · ☎️ +84.981.016.301 · ✉️ info@meshitech.com
Để lại yêu cầu hoặc gọi trực tiếp — kỹ sư MES HI-TECH phản hồi trong 24 giờ làm việc, kèm báo giá, thời gian giao hàng và tài liệu kỹ thuật.
📞 Gọi tư vấn: +84.981.016.301✉ Gửi email báo giá💬 Chat Zalo
✔ Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ · ✔ Bảo hành 12 tháng · ✔ Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt & vận hành · ✔ Giao hàng toàn quốc

