Airbest ZPDT – công tắc áp suất số hiển thị 3 màu, ngõ ra analog 1-5 V, đáp ứng ≤2,5 ms

Airbest ZPDT là công tắc áp suất điện tử hai màn hình, hiển thị ba màu, có thêm ngõ ra analog và nặng 67 g kèm cáp 2 m.
Tổng quan sản phẩm
Airbest ZPDT là công tắc áp suất điện tử dùng cho hệ chân không và khí nén, khác dòng cơ bản ở chỗ có màn hình chính cộng màn hình phụ nên cài đặt được tham số trực tiếp; hãng công bố số bước cài đặt giảm khoảng ba phần tư so với loại một màn hình. Thiết bị có bản C dải định mức -100,0 ~ 100,0 kPa cho ứng dụng chân không và bản P dải -0,100 ~ 1,000 MPa cho khí nén dương áp. Ngoài tiếp điểm số, Airbest ZPDT còn có ngõ ra analog 1-5 V (bản C) hoặc 0,6-5 V (bản P) với sai số ±2,5% F.S. và độ tuyến tính ±1% F.S., cho phép đưa giá trị áp liên tục về bộ điều khiển thay vì chỉ có tín hiệu đóng cắt. Màn hình ba màu đỏ / xanh / cam giúp người vận hành nhận biết trạng thái từ xa mà không phải đọc con số. Thời gian đáp ứng ≤2,5 ms cùng bộ lọc chống rung tiếp điểm từ 25 ms đến 1500 ms giữ cho tín hiệu xác nhận hút ổn định trong chu kỳ gắp nhanh.
Tính năng nổi bật
- Hai màn hình, ba màu hiển thị — màn hình chính và màn hình phụ cài tham số trực tiếp; ba màu đỏ / xanh / cam cho biết trạng thái ngưỡng từ khoảng cách xa.
- Ngõ ra số NPN hoặc PNP — dòng tải tối đa 125 mA, điện áp dư ≤1,0 V, chọn được cực tính theo chuẩn đấu nối của tủ điều khiển.
- Ngõ ra analog điện áp — 1-5 V cho bản chân không và 0,6-5 V cho bản áp dương, sai số ±2,5% F.S., trở kháng 1 kΩ, độ tuyến tính ±1% F.S.
- Đáp ứng ≤2,5 ms với sáu mức chống rung tiếp điểm — 25, 100, 250, 500, 1000 và 1500 ms để loại nhiễu khi giác hút vừa chạm phôi.
- Độ lặp lại ±0,3% F.S. ±1 digit — ngưỡng đóng cắt không trôi qua nhiều chu kỳ, quan trọng khi tín hiệu này cho phép robot nhấc phôi.
- Cổng Rc1/8 và M5, khối lượng 67 g — lắp trực tiếp lên block van hoặc trên ống hút, kèm cáp chịu dầu tiết diện 0,15 mm².

Thông số kỹ thuật Airbest ZPDT
Số liệu lấy từ bảng “Specific” trên trang sản phẩm chính hãng Airbest. Bảng có hai cột theo thứ tự: bản ZPDT-C (compound) rồi bản ZPDT-P (positive); dòng nào chỉ có một giá trị là dùng chung cho cả hai bản. Trang hãng không công bố tuổi thọ, dòng ngõ ra analog kiểu 4-20 mA và không nêu độ phân giải hiển thị theo đơn vị MPa cho bản C.
| Thông số | ZPDT-C | ZPDT-P |
|---|---|---|
| Dải áp suất định mức | -100,0 ~ 100,0 kPa | -0,100 ~ 1,000 MPa |
| Dải áp suất cài đặt | -103,0 ~ 103,0 kPa | -0,103 ~ 1,030 MPa |
| Áp suất chịu được | 500 kPa | 1,5 MPa |
| Lưu chất | Không khí, khí không ăn mòn / không cháy | |
| Độ phân giải cài đặt theo đơn vị bar | 0,001 bar | 0,01 bar |
| Điện áp nguồn | 12–24 V DC ±10%, độ nhấp nhô (P-P) ≤10% | |
| Dòng tiêu thụ | ≤40 mA (không tải) | |
| Kiểu ngõ ra số | Open collector NPN hoặc PNP | |
| Dòng tải ngõ ra | tối đa 125 mA | |
| Điện áp dư ngõ ra | ≤1,0 V | |
| Thời gian đáp ứng | ≤2,5 ms (chống rung tiếp điểm chọn 25 / 100 / 250 / 500 / 1000 / 1500 ms) | |
| Ngõ ra analog điện áp | 1-5 V ±2,5% F.S. | 0,6-5 V ±2,5% F.S. |
| Trở kháng ngõ ra analog | 1 kΩ | |
| Độ tuyến tính ngõ ra analog | ±1% F.S. | |
| Kiểu hiển thị | LED ba màu đỏ / xanh / cam, tần suất lấy mẫu 5 / 2 / 1 lần mỗi giây | |
| Sai số hiển thị | ±1% F.S. ±1 digit (ở 25±3 °C) | |
| Độ lặp lại | ±0,3% F.S. ±1 digit | |
| Cấp bảo vệ | IP40 | |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | 0 ~ 50 °C | |
| Đặc tính theo nhiệt độ | ±3% F.S. so với giá trị chuẩn ở 25 °C, trong dải 0 ~ 50 °C | |
| Nhiệt độ bảo quản | -10 ~ 60 °C (không đọng sương, không đóng băng) | |
| Độ ẩm môi trường | 35–85 %RH (không đọng sương) | |
| Điện áp chịu đựng | 1000 V AC trong 1 phút (giữa vỏ và dây dẫn) | |
| Điện trở cách điện | ≥50 MΩ (500 V DC, giữa vỏ và dây dẫn) | |
| Cổng nối | Rc1/8, M5 | |
| Cáp dẫn | Cáp chịu dầu tiết diện 0,15 mm² | |
| Khối lượng | 67 g (kèm cáp 2 m) | |
Các mã trong dòng Airbest ZPDT
Danh sách mã theo Selection Guide trên trang hãng.
| Mã sản phẩm |
|---|
| ZPDT-CNV-R1M |
| ZPDT-CNV-R1M-AB |
| ZPDT-CNV-R1M-BB |
| ZPDT-CNV-R1M-PS |
| ZPDT-CNV-R1M-PC |
| ZPDT-CPV-R1M |
| ZPDT-CPV-R1M-AB |
| ZPDT-CPV-R1M-BB |
| ZPDT-CPV-R1M-PS |
| ZPDT-CPV-R1M-PC |
| ZPDT-PNV-R1M |
| ZPDT-PNV-R1M-AB |
| ZPDT-PNV-R1M-BB |
| ZPDT-PNV-R1M-PS |
| ZPDT-PNV-R1M-PC |
| ZPDT-PPV-R1M |
| ZPDT-PPV-R1M-AB |
| ZPDT-PPV-R1M-BB |
| ZPDT-PPV-R1M-PS |
| ZPDT-PPV-R1M-PC |
Catalog PDF
Ứng dụng thực tế
- Xác nhận mức chân không trước khi robot nhấc phôi trong dây chuyền lắp ráp điện tử, dùng bản C dải -100,0 ~ 100,0 kPa và ngõ ra NPN hoặc PNP tuỳ tủ điều khiển.
- Đưa giá trị áp liên tục về PLC qua ngõ ra analog 1-5 V để ghi lại đường cong hút, phục vụ truy vết chất lượng trên máy đóng gói.
- Giám sát áp khí nén cấp cho cụm kẹp bằng bản P dải -0,100 ~ 1,000 MPa, cảnh báo sớm khi áp tụt khỏi ngưỡng cài.
- Airbest ZPDT phù hợp cho trạm gắp có nhiều giác hút chạy song song, nơi màn hình ba màu giúp thợ vận hành phát hiện nhanh nhánh nào không đạt chân không.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Airbest ZPDT khác gì loại công tắc áp suất một màn hình?
Hãng công bố thiết bị có màn hình chính và màn hình phụ, cài tham số trực tiếp nên số bước cài đặt giảm khoảng ba phần tư. Ngoài ra màn hình hiển thị ba màu và có thêm ngõ ra analog điện áp, thứ mà bản cơ bản không có.
Ngõ ra analog cho tín hiệu gì?
Bản chân không cho 1-5 V và bản áp dương cho 0,6-5 V, sai số ±2,5% F.S. trong dải định mức, trở kháng ngõ ra 1 kΩ và độ tuyến tính ±1% F.S. Cần chú ý trở kháng này khi nối vào module analog có trở kháng vào thấp.
Chọn ngõ ra NPN hay PNP?
Thiết bị có cả hai kiểu open collector, ký hiệu N và P trong mã đặt hàng. Chọn theo chuẩn ngõ vào của PLC; dòng tải tối đa 125 mA và điện áp dư ≤1,0 V áp dụng cho cả hai.
Điều kiện môi trường và độ ổn định theo nhiệt độ ra sao?
Cấp bảo vệ IP40, nhiệt độ làm việc 0 ~ 50 °C, độ ẩm 35–85 %RH không đọng sương. Đặc tính nhiệt độ là ±3% F.S. so với giá trị chuẩn ở 25 °C trong toàn dải 0 ~ 50 °C, nên khi cần độ chính xác cao hãy hiệu chỉnh ở nhiệt độ vận hành thực tế.
Mua Airbest ZPDT chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest (thuộc tập đoàn Piab) tại Việt Nam: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com. Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn cấu hình theo đúng chi tiết cần gắp trước khi đặt hàng.
Mua sản phẩm Airbest chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com để được tư vấn cấu hình và báo giá.
Sản phẩm & bài viết liên quan
- Airbest ZPDT – 12 to 24V DC±10%, ripple(P-P)10% or less — cùng dòng ZPDT
- Airbest ZVT – van tiết lưu chân không tám cỡ, lưu lượng 0,2–34 NL/min, thân 6–8 g — cùng hãng Airbest
- Van Chân Không Airbest ZVS – Van Xả Nhanh Áp Khởi Động Thấp, Lưu Lượng Xả Tới 160 NL/Phút — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVRM – van một chiều lò xo, lỗ tràn 0,3–1 mm, lưu lượng tác động 2–16 NL/min — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVR – van một chiều chân không, lưu lượng hút 1,2–8,1 NL/min, thổi tới 790 NL/min — cùng hãng Airbest
Nhận tư vấn & báo giá Airbest ZPDT
🏢 CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức Airbest · ☎️ +84.981.016.301 · ✉️ info@meshitech.com
Để lại yêu cầu hoặc gọi trực tiếp — kỹ sư MES HI-TECH phản hồi trong 24 giờ làm việc, kèm báo giá, thời gian giao hàng và tài liệu kỹ thuật.
📞 Gọi tư vấn: +84.981.016.301✉ Gửi email báo giá💬 Chat Zalo
✔ Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ · ✔ Bảo hành 12 tháng · ✔ Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt & vận hành · ✔ Giao hàng toàn quốc

