TOYO ECH – Actuator vít me phòng sạch | MES HI-TECH

TOYO ECH là bản phòng sạch của dòng trục vít me bi ray vuông kép ETH: rãnh trượt che bằng dải thép không gỉ và thân có cổng hút chân không để kéo hạt bụi ra ngoài. Ba cỡ ECH14, ECH17, ECH22 cùng độ lặp lại ±5 µm và tốc độ lớn nhất tới 2400 mm/s.
Tổng quan sản phẩm
ECH giữ nguyên phần cơ của dòng ETH — vít me bi kéo bàn trượt chạy trên hai ray vuông song song — và thêm vào đó phần xử lý hạt bụi. Hai ray vuông đặt cách nhau chứ không dùng một ray đơn giúp cụm chịu mô men lật và mô men xoắn tốt hơn nhiều, nên tải nhô ra khỏi bàn trượt vẫn giữ được cao độ. Phần riêng của bản phòng sạch nằm ở ba chi tiết: dải thép không gỉ che kín rãnh trượt, cổng hút chân không tích hợp trong thân để kéo hạt sinh ra từ ổ bi và vít me ra ngoài, cùng cổng cấp áp dương khi cần giữ áp trong thân cao hơn buồng. Hãng công bố cụm được thử và phân loại theo tiêu chuẩn ISO về độ sạch không khí, đồng thời cho biết vít me bi và thân nhôm ép đều do TOYO tự sản xuất nên rút được thời gian giao hàng. Ba cỡ chia theo tải và bề rộng thân: ECH14 thân 135 x 91 mm, ECH17 thân 170 x 107 mm, ECH22 thân 220 x 138 mm. Hành trình lớn nhất là 1050 mm ở cỡ 14, 1250 mm ở cỡ 17 và 1500 mm ở cỡ 22; hai bản kéo dài ECH17M và ECH22M đưa hành trình lên 2200 mm và 2400 mm. Tốc độ lớn nhất 1920 mm/s cho ECH14 và 2400 mm/s cho hai cỡ lớn, gia tốc lớn nhất 1 G, nhiệt độ làm việc 0 – 40 °C. Bảng thông số của TOYO ECH ghi khối lượng theo từng bước hành trình — từ 10.5 kg với ECH14 ngắn nhất tới 98.17 kg với ECH22M dài nhất — và tốc độ tới hạn của từng bước ren, con số phải tra trước khi chốt nhịp máy vì hành trình càng dài thì ngưỡng này càng thấp.
Tính năng nổi bật
- Dải thép không gỉ che rãnh trượt — chặn hạt sinh ra từ vít me bi và ổ bi thoát ra buồng, đồng thời không cho bụi ngoài rơi xuống vít me.
- Cổng hút chân không tích hợp — kéo hạt bụi trong thân ra ngoài; hãng công bố cụm được thử và phân loại độ sạch không khí theo tiêu chuẩn ISO, có thêm cổng cấp áp dương khi cần.
- Hai ray vuông song song — gánh mô men lật và mô men xoắn tốt hơn hẳn kiểu một ray, nên tải nhô ra xa khỏi bàn trượt vẫn giữ được cao độ.
- Ba cỡ thân 135 x 91, 170 x 107 và 220 x 138 mm — hành trình lớn nhất 1050, 1250 và 1500 mm; hai bản kéo dài ECH17M và ECH22M lên tới 2200 mm và 2400 mm.
- Lặp lại ±5 µm, tốc độ tới 2400 mm/s — ECH14 đạt 1920 mm/s, ECH17 và ECH22 đạt 2400 mm/s, gia tốc lớn nhất 1 G ở cả ba cỡ.
- Tốc độ tới hạn tra theo bước ren — ví dụ ECH17 bước L40 đi từ 2400 mm/s ở hành trình ngắn xuống 1200 mm/s ở hành trình dài nhất, nên hành trình dài phải hạ nhịp hoặc đổi bước ren.

Thông số kỹ thuật TOYO ECH
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| ECH14 Weight (kg) | 10.5 · 11.1 · 11.7 · 12.3 · 12.9 · 13.5 · 14.1 · 14.7 · 15.3 · 15.9 · 16.5 · 17.1 · 17.7 · 18.3 · 18.9 · 19.5 · 20.1 · 20.7 · 21.3 · 21.9 · 22.5 · Not Available |
| ECH14-L5 Critical Speed (mm/s) | 300 · 275 · 250 · 225 · 200 · 175 · 150 · 125 · 100 · Not Available |
| ECH14-L10 Critical Speed (mm/s) | 600 · 550 · 500 · 450 · 400 · 350 · 300 · 250 · 200 · Not Available |
| ECH14-L20 Critical Speed (mm/s) | 1200 · 1100 · 1000 · 900 · 800 · 700 · 600 · 500 · 400 · Not Available |
| ECH14-L32 Critical Speed (mm/s) | 1920 · 1760 · 1600 · 1440 · 1280 · 1120 · 960 · 800 · 640 · Not Available |
| ECH17 Weight (kg) | 11.84 · 12.62 · 13.4 · 14.18 · 14.96 · 15.74 · 16.52 · 17.3 · 18.08 · 18.86 · 19.64 · 20.42 · 21.2 · 21.97 · 22.75 · 23.53 · 24.31 · 25.09 · 25.87 · 26.65 · 27.43 · 28.21 · 28.99 · 29.77 · 30.55 · Not Available |
| ECH17M Weight (kg) | Not Available · 33.15 · 33.85 · 34.55 · 35.24 · 35.94 · 36.64 · 37.34 · 38.04 · 38.74 · 39.43 · 40.13 · 40.83 · 41.53 · 42.23 · 42.92 · 43.62 · 44.32 · 45.02 · 45.72 · 46.42 · 47.11 · 47.81 · 48.51 · 49.21 · 49.91 · 50.61 · 51.3 · 52.0 · 52.7 · Not Available |
| ECH17-L5 Critical Speed (mm/s) | 300 · 267 · 250 · 225 · 200 · 175 · 150 · Not Available |
| ECH17-L10 Critical Speed (mm/s) | 600 · 533 · 500 · 450 · 400 · 350 · 300 · Not Available |
| ECH17-L20 Critical Speed (mm/s) | 1200 · 1067 · 1000 · 900 · 800 · 700 · 600 · Not Available |
| ECH17-L40 Critical Speed (mm/s) | 2400 · 2133 · 2000 · 1800 · 1600 · 1400 · 1200 · Not Available |
| ECH17M-L5 Critical Speed (mm/s) | Not Available · 300 · 283 · 267 · 250 · 233 · 217 · 200 · 183 · 175 · 150 · 125 · Not Available |
| ECH17M-L10 Critical Speed (mm/s) | Not Available · 600 · 567 · 533 · 500 · 467 · 433 · 400 · 367 · 350 · 300 · 250 · Not Available |
| ECH17M-L20 Critical Speed (mm/s) | Not Available · 1200 · 1133 · 1067 · 1000 · 933 · 867 · 800 · 733 · 700 · 600 · 500 · Not Available |
| ECH17M-L32 Critical Speed (mm/s) | Not Available · 1920 · 1813 · 1707 · 1600 · 1493 · 1387 · 1280 · 1173 · 1120 · 960 · 800 · Not Available |
| ECH22 Weight (kg) | 27.5 · 28.96 · 30.42 · 31.88 · 33.33 · 34.79 · 36.25 · 37.71 · 39.17 · 40.63 · 42.09 · 43.54 · 45.0 · 46.46 · 47.92 · 49.38 · 50.84 · 52.3 · 53.76 · 55.21 · 56.67 · 58.13 · 59.59 · 61.05 · 62.51 · 63.97 · 65.42 · 66.88 · 68.34 · 69.8 · Not Available |
| ECH22M Weight (kg) | Not Available · 56.01 · 57.37 · 58.73 · 60.09 · 61.45 · 62.81 · 64.17 · 65.53 · 66.89 · 68.25 · 69.61 · 70.97 · 72.33 · 73.69 · 75.05 · 76.41 · 77.77 · 79.13 · 80.49 · 81.85 · 83.21 · 84.57 · 85.93 · 87.29 · 88.65 · 90.01 · 91.37 · 92.73 · 94.09 · 95.45 · 96.81 · 98.17 |
| ECH22-L5 Critical Speed (mm/s) | 300 · 275 · 250 · 225 · 200 · 175 · 150 · 125 · 100 · Not Available |
| ECH22-L10 Critical Speed (mm/s) | 600 · 550 · 500 · 450 · 400 · 350 · 300 · 250 · 200 · Not Available |
| ECH22-L25 Critical Speed (mm/s) | 1500 · 1375 · 1250 · 1125 · 1000 · 875 · 750 · 625 · 500 · Not Available |
| ECH22-L40 Critical Speed (mm/s) | 2400 · 2200 · 2000 · 1800 · 1600 · 1400 · 1200 · 1000 · 800 · 600 · 400 · Not Available |
| ECH22M-L5 Critical Speed (mm/s) | Not Available · 300 · 283 · 267 · 250 · 233 · 225 · 217 · 208 · 200 · 175 · 150 |
| ECH22M-L10 Critical Speed (mm/s) | Not Available · 600 · 567 · 533 · 500 · 467 · 450 · 433 · 417 · 400 · 350 · 300 |
| ECH22M-L20 Critical Speed (mm/s) | Not Available · 1200 · 1133 · 1067 · 1000 · 933 · 900 · 867 · 833 · 800 · 700 · 600 |
| ECH22M-L40 Critical Speed (mm/s) | Not Available · 2400 · 2267 · 2133 · 2000 · 1867 · 1800 · 1733 · 1667 · 1600 · 1400 · 1200 |
Các mã trong dòng TOYO ECH
| Mã sản phẩm | Khác biệt |
|---|---|
| ECH14 | Thân 135 x 91 mm · hành trình tới 1050 mm · tốc độ tới 1920 mm/s · 10.5 – 22.5 kg · bước ren L5/L10/L20/L32 |
| ECH17 | Thân 170 x 107 mm · hành trình tới 1250 mm · tốc độ tới 2400 mm/s · 11.84 – 30.55 kg · bước ren L5/L10/L20/L40 |
| ECH17M | Bản kéo dài của cỡ 17 · hành trình tới 2200 mm · 33.15 – 52.7 kg · bước ren L5/L10/L20/L32 |
| ECH22 | Thân 220 x 138 mm · hành trình tới 1500 mm · tốc độ tới 2400 mm/s · 27.5 – 69.8 kg · bước ren L5/L10/L25/L40 |
| ECH22M | Bản kéo dài của cỡ 22 · hành trình tới 2400 mm · 56.01 – 98.17 kg · bước ren L5/L10/L20/L40 |
Catalog PDF
Ứng dụng thực tế
- Bán dẫn và điện tử: thao tác wafer, soi bo mạch và gắp đặt linh kiện chính xác — dải che và cổng hút của TOYO ECH giữ hạt bụi lại trong thân, còn ±5 µm đủ cho khâu căn vị trí.
- Y tế và khoa học sự sống: phân loại mẫu tự động, nhỏ hóa chất và chụp ảnh chẩn đoán trong buồng vô trùng, nơi ECH14 thân 135 x 91 mm nặng từ 10.5 kg là cỡ vừa đủ.
- Đóng gói dược phẩm: chiết rót, đóng nắp chai và ráp vỉ thuốc tốc độ cao — ECH17 chạy tới 2400 mm/s trên hành trình 1250 mm để bám nhịp chuyền.
- Quang học và thiết bị đo: lắp thấu kính, căn chỉnh laser trong phòng không bụi; ECH22M hành trình 2400 mm phủ hết bàn máy khổ lớn mà không phải nối trục.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
TOYO ECH có mấy cỡ và chọn theo tiêu chí nào?
Ba cỡ thân, mỗi cỡ lớn có thêm bản kéo dài. ECH14 thân 135 x 91 mm, hành trình tới 1050 mm, tốc độ tới 1920 mm/s. ECH17 thân 170 x 107 mm, hành trình tới 1250 mm (bản ECH17M tới 2200 mm), tốc độ tới 2400 mm/s. ECH22 thân 220 x 138 mm, hành trình tới 1500 mm (bản ECH22M tới 2400 mm), tốc độ tới 2400 mm/s. Hãng còn công bố bản hai bàn trượt ECH17D và ECH22D.
ECH khác ETH ở chỗ nào?
Phần cơ giống nhau — vít me bi kéo bàn trượt trên hai ray vuông. ECH là bản dành cho phòng sạch: thêm dải thép không gỉ che rãnh trượt, cổng hút chân không tích hợp và cổng cấp áp dương. Vì vậy cùng cỡ thì ECH nặng hơn ETH vài ki-lô-gam, chẳng hạn cỡ 22 dài nhất là 69.8 kg so với 67.74 kg.
Tải lớn nhất hãng công bố hiểu thế nào?
Hãng công bố tải lớn nhất 1200 kg cho ECH14, 1875 kg cho ECH17 và 2585 kg cho ECH22, kèm chú thích rằng con số tính theo tuổi thọ L10 ở quãng đường 1000 km. Đó là khả năng chịu tải của hệ ổ bi chứ không phải khối lượng nên treo lên bàn trượt khi chạy nhanh — chọn cỡ vẫn phải xét mô men lật, gia tốc và cách gá tải.
Trục nặng bao nhiêu?
Khối lượng thay đổi theo hành trình: ECH14 từ 10.5 đến 22.5 kg, ECH17 từ 11.84 đến 30.55 kg, ECH17M từ 33.15 đến 52.7 kg, ECH22 từ 27.5 đến 69.8 kg, ECH22M từ 56.01 đến 98.17 kg. Khi ghép nhiều trục, khối lượng trục trên chính là tải của trục dưới.
Mua TOYO ECH chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của TOYO tại Việt Nam: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com. Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng cỡ, bước ren, hành trình và bộ điều khiển đi kèm trước khi đặt hàng.
Sản phẩm & bài viết liên quan
- TOYO Custom Multi-Axis Systems — gantry XY/XYZ/XYZR, hành trình X tới 3.050 mm, tải 57 kg, lặp lại ±0,005 mm — cùng hãng TOYO
- TOYO YH95 – xi lanh điện vít me con lăn, lực đẩy 20,500 N | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
- TOYO XYTH – robot đa trục vít me bi, độ lặp ±0.005 mm, tải tới 50 kg | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
- TOYO XYTB – robot đa trục dẫn động đai, hành trình X tới 3050 mm | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
- TOYO XYSGT – robot gantry Descartes servo AC, độ lặp ±0.005 mm | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
Nhận tư vấn & báo giá TOYO ECH
🏢 CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức TOYO · ☎️ +84.981.016.301 · ✉️ info@meshitech.com
Để lại yêu cầu hoặc gọi trực tiếp — kỹ sư MES HI-TECH phản hồi trong 24 giờ làm việc, kèm báo giá, thời gian giao hàng và tài liệu kỹ thuật.
📞 Gọi tư vấn: +84.981.016.301✉ Gửi email báo giá💬 Chat Zalo
✔ Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ · ✔ Bảo hành 12 tháng · ✔ Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt & vận hành · ✔ Giao hàng toàn quốc


