TOYO JTHC Series – robot Descartes để bàn, vùng làm việc tới 500 mm, lặp lại ±0,01 mm, tải 12 kg

TOYO JTHC là robot Descartes để bàn ba trục dùng vít me bi và động cơ bước vòng kín, vùng làm việc từ 200 x 200 x 100 mm đến 500 x 500 x 100 mm, độ lặp lại ±0,01 mm trên cả ba trục.
Tổng quan sản phẩm
JTHC Series là dòng desktop robot của TOYO, tức một cụm Descartes ba trục đã lắp sẵn khung, đi dây và bộ điều khiển, đặt thẳng lên mặt bàn là chạy. Hãng công bố bốn cỡ theo vùng làm việc: JTHC200 (200 x 200 x 100 mm), JTHC300 (300 x 300 x 100 mm), JTHC400 (400 x 400 x 100 mm) và JTHC500 (500 x 500 x 100 mm), cùng bản JTHC500D cho bố trí đầu công tác kép. Điểm phân biệt so với các máy để bàn dẫn động đai là kết cấu cứng vững chạy vít me bi kết hợp động cơ bước vòng kín, cho độ lặp lại ±0,01 mm ở cả X, Y và Z. Con số ±0,01 mm đáng quan tâm nhất khi mua: với nhỏ keo, hàn thiếc hay bắt vít, sai lệch vị trí lặp lại quyết định đường keo có đều và mũi hàn có vào đúng chân linh kiện. Tải trọng 8 kg trên trục X ở cỡ 200 và 12 kg ở các cỡ lớn hơn cho phép gắn đầu công tác nặng như bơm keo có bình chứa hay tuốc nơ vít tự động. Tốc độ điểm – điểm là 500 mm/s trên X/Y và 200-250 mm/s trên Z, còn khi chạy đường liên tục hãng giới hạn 400 mm/s cho cả bốn cỡ – đây mới là tốc độ dùng để ước lượng chu kỳ.
Tính năng nổi bật
- Độ lặp lại ±0,01 mm – hãng công bố mức này cho cả ba trục X, Y, Z ở toàn bộ bốn cỡ, đủ cho nhỏ keo mảnh, hàn thiếc và bắt vít linh kiện nhỏ.
- Vít me bi + động cơ bước vòng kín – vòng kín phát hiện được mất bước, còn vít me bi cho độ cứng vững cao hơn đai răng, giữ đường chạy ổn định khi đầu công tác nặng.
- Bốn cỡ vùng làm việc – JTHC200, JTHC300, JTHC400 và JTHC500, hành trình Z cố định 100 mm; chọn cỡ theo kích thước bàn gá chứ không theo tải, vì tải gần như không đổi từ cỡ 300 trở lên.
- Tải trọng 8-12 kg trên trục X, 5-6 kg trên Z – JTHC200 chịu 8/5 kg, ba cỡ còn lại 12/6 kg, đủ cho bơm keo có bình chứa, tuốc nơ vít tự động hay đầu camera kiểm tra.
- Tốc độ đường liên tục 400 mm/s – thông số quyết định thời gian vẽ mỗi đường keo; tốc độ điểm – điểm 500 mm/s trên X/Y chỉ áp dụng cho các bước di chuyển rỗng.
- Bản JTHC500D – biến thể được hãng liệt kê trong danh mục mã của series, dành cho bố trí hai đầu công tác trên cùng một khung.

Thông số kỹ thuật TOYO JTHC
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Vùng làm việc (X × Y × Z) | 200 × 200 × 100 mm · 300 × 300 × 100 mm · 400 × 400 × 100 mm · 500 × 500 × 100 mm |
| Độ lặp lại (X / Y / Z) | ±0,01 / ±0,01 / ±0,01 mm · ±0,01 / ±0,01 / ±0,01 mm · ±0,01 / ±0,01 / ±0,01 mm · ±0,01 / ±0,01 / ±0,01 mm |
| Tải trọng tối đa (X / Z) | 8 / 5 kg · 12 / 6 kg · 12 / 6 kg · 12 / 6 kg |
| Tốc độ tối đa điểm – điểm (X,Y / Z) | 500 / 200 mm/s · 500 / 250 mm/s · 500 / 250 mm/s · 500 / 250 mm/s |
| Tốc độ tối đa chạy đường liên tục | 400 mm/s · 400 mm/s · 400 mm/s · 400 mm/s |
| Hệ truyền động | Vít me bi + động cơ bước vòng kín · Vít me bi + động cơ bước vòng kín · Vít me bi + động cơ bước vòng kín · Vít me bi + động cơ bước vòng kín |
Catalog PDF
Ứng dụng thực tế
- Nhỏ keo và tra mỡ tự động trên bo mạch: tốc độ đường liên tục 400 mm/s cùng độ lặp lại ±0,01 mm giữ bề rộng đường keo ổn định giữa các sản phẩm.
- Hàn thiếc tự động cho linh kiện xuyên lỗ: hành trình Z 100 mm đủ để mũi hàn tiến – lùi, tốc độ Z 200-250 mm/s giúp rút ngắn thời gian mỗi mối hàn.
- Bắt vít tự động ở trạm lắp ráp cuối: tải 12 kg trên trục X của TOYO JTHC mang được cụm tuốc nơ vít điện kèm bộ cấp vít mà không phải giảm tốc.
- Kiểm tra quang học và đo mẫu: vùng làm việc 500 x 500 mm của JTHC500 phủ hết khay linh kiện, còn ±0,01 mm giữ camera về đúng vị trí chụp giữa các lần lặp.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
JTHC Series có mấy cỡ, khác nhau thế nào?
Trang hãng công bố bốn cỡ theo vùng làm việc: JTHC200 (200 x 200 x 100 mm), JTHC300 (300 x 300 x 100 mm), JTHC400 (400 x 400 x 100 mm), JTHC500 (500 x 500 x 100 mm), kèm bản JTHC500D. Ngoài vùng làm việc, chỉ cỡ 200 khác ở tải trọng (8/5 kg) và tốc độ trục Z (200 mm/s).
Vì sao TOYO JTHC dùng vít me bi và động cơ bước vòng kín?
Hãng mô tả JTHC là kết cấu Descartes cứng vững, không dùng đai như máy để bàn thông thường. Vít me bi cho độ cứng và độ chính xác vị trí cao hơn, còn động cơ bước vòng kín có phản hồi vị trí nên phát hiện được mất bước. Kết quả là độ lặp lại ±0,01 mm trên cả ba trục.
Nên lấy tốc độ nào để tính chu kỳ máy?
Có hai con số khác nhau. Tốc độ điểm – điểm 500 mm/s (X/Y) và 200-250 mm/s (Z) áp dụng cho di chuyển rỗng giữa hai điểm. Khi đầu công tác đang vẽ đường liên tục, hãng giới hạn 400 mm/s cho cả bốn cỡ – đây mới là con số dùng để ước lượng thời gian nhỏ keo hay cắt biên.
Robot gắn được đầu công tác nặng bao nhiêu?
Hãng công bố tải trọng tối đa 8 kg trên trục X và 5 kg trên trục Z cho JTHC200; ba cỡ JTHC300, JTHC400 và JTHC500 đều là 12 kg trên X và 6 kg trên Z. Khi tính, cộng cả khối lượng đồ gá, dây và bình chứa keo chứ không chỉ riêng đầu công tác.
Mua TOYO JTHC chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của TOYO tại Việt Nam: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com. Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng cỡ, hành trình và bộ điều khiển đi kèm trước khi đặt hàng.
Sản phẩm & bài viết liên quan
- TOYO Custom Multi-Axis Systems — gantry XY/XYZ/XYZR, hành trình X tới 3.050 mm, tải 57 kg, lặp lại ±0,005 mm — cùng hãng TOYO
- TOYO YH95 – xi lanh điện vít me con lăn, lực đẩy 20,500 N | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
- TOYO XYTH – robot đa trục vít me bi, độ lặp ±0.005 mm, tải tới 50 kg | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
- TOYO XYTB – robot đa trục dẫn động đai, hành trình X tới 3050 mm | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
- TOYO XYSGT – robot gantry Descartes servo AC, độ lặp ±0.005 mm | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
Nhận tư vấn & báo giá TOYO JTHC
🏢 CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức TOYO · ☎️ +84.981.016.301 · ✉️ info@meshitech.com
Để lại yêu cầu hoặc gọi trực tiếp — kỹ sư MES HI-TECH phản hồi trong 24 giờ làm việc, kèm báo giá, thời gian giao hàng và tài liệu kỹ thuật.
📞 Gọi tư vấn: +84.981.016.301✉ Gửi email báo giá💬 Chat Zalo
✔ Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ · ✔ Bảo hành 12 tháng · ✔ Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt & vận hành · ✔ Giao hàng toàn quốc


