Airbest ACV – bộ tạo chân không một tầng, bản HS đạt 90 -kPa và bản LS cho tới 350 NL/min

Airbest ACV là bộ tạo chân không một tầng cấu trúc gọn, chia hai nhánh: bản HS đạt chân không tối đa 90 -kPa, bản LS đổi chân không lấy lưu lượng và lên tới 350 NL/min.
Tổng quan sản phẩm
Airbest ACV là dòng cơ bản, thiết kế một tầng nên ít chi tiết chuyển động và dễ bảo trì. Hãng chia dòng này thành hai nhánh có cùng khung vỏ và cùng mức tiêu thụ khí nén. Nhánh HS cho chân không cao: 87 -kPa ở cỡ 05 và 90 -kPa từ cỡ 10 trở lên, phù hợp bề mặt kín khí. Nhánh LS chỉ đạt 57 -kPa nhưng lưu lượng hút tối đa cao hơn rõ rệt, chẳng hạn cỡ 30 cho 350 NL/min so với 225 NL/min của bản HS cùng cỡ, trong khi cả hai đều tiêu thụ 385 NL/min khí nén. Đây là điểm quyết định khi chọn: cùng chi phí khí nén, nhánh nào hợp với vật liệu sẽ cho chu kỳ ngắn hơn. Sáu cỡ 05, 10, 15, 20, 25 và 30 phủ dải 7 – 350 NL/min. Mỗi cỡ Airbest ACV có tùy chọn công tắc áp suất tích hợp, mã hậu tố CK, giúp phát hiện trạng thái giữ chi tiết mà không cần cảm biến rời.
Tính năng nổi bật
- Hai nhánh HS và LS — HS đạt tới 90 -kPa cho bề mặt kín khí, LS đạt 57 -kPa nhưng lưu lượng cao hơn cho vật liệu thấm khí.
- Sáu cỡ trong một họ — từ cỡ 05 với 7 NL/min tới cỡ 30 với 350 NL/min, đổi cỡ mà giữ nguyên logic lắp đặt.
- Tùy chọn công tắc áp suất — bản hậu tố CK tích hợp công tắc để báo trạng thái giữ chi tiết, bỏ được cảm biến chân không rời và đường dây riêng.
- Cấu trúc một tầng, dễ bảo trì — Airbest ACV không có khoang nhiều tầng nên vệ sinh vòi phun nhanh, tuổi thọ theo công bố của hãng là dài.
- Độ ồn 68 – 75 dB(A) — tăng dần theo cỡ, cần cân nhắc giảm âm ngoài nếu dùng cỡ 25 và 30 gần vị trí người vận hành.

Thông số kỹ thuật Airbest ACV
Số liệu lấy từ bảng thông số kỹ thuật (mục Specific) trên trang sản phẩm ACV của Airbest. Cột theo thứ tự: ACV-05HS, ACV-10HS, ACV-15HS, ACV-20HS, ACV-25HS, ACV-30HS, ACV-05LS, ACV-10LS, ACV-15LS, ACV-20LS, ACV-25LS, ACV-30LS. Trang hãng không công bố vật liệu thân vỏ và thông số điện của công tắc áp suất bản CK.
| Thông số | ACV-05HS | ACV-10HS | ACV-15HS | ACV-20HS | ACV-25HS | ACV-30HS | ACV-05LS | ACV-10LS | ACV-15LS | ACV-20LS | ACV-25LS | ACV-30LS |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Áp suất khí cấp danh định | 5 bar | 5 bar | 5 bar | 5 bar | 5 bar | 5 bar | 5 bar | 5 bar | 5 bar | 5 bar | 5 bar | 5 bar |
| Độ chân không tối đa | 87 -kPa | 90 -kPa | 90 -kPa | 90 -kPa | 90 -kPa | 90 -kPa | 57 -kPa | 57 -kPa | 57 -kPa | 57 -kPa | 57 -kPa | 57 -kPa |
| Lưu lượng hút tối đa | 7 NL/min | 27 NL/min | 63 NL/min | 110 NL/min | 160 NL/min | 225 NL/min | 10 NL/min | 36 NL/min | 95 NL/min | 170 NL/min | 250 NL/min | 350 NL/min |
| Tiêu thụ khí nén | 13 NL/min | 44 NL/min | 100 NL/min | 180 NL/min | 265 NL/min | 385 NL/min | 13 NL/min | 44 NL/min | 100 NL/min | 180 NL/min | 265 NL/min | 385 NL/min |
| Độ ồn | 68 dB(A) | 68 dB(A) | 72 dB(A) | 72 dB(A) | 75 dB(A) | 75 dB(A) | 68 dB(A) | 68 dB(A) | 72 dB(A) | 72 dB(A) | 75 dB(A) | 75 dB(A) |
| Nhiệt độ làm việc | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ |
| Khối lượng bản không công tắc | 80 g | 80 g | 140 g | 350 g | 730 g | 870 g | 75 g | 75 g | 135 g | 330 g | 710 g | 840 g |
| Khối lượng bản CK (có công tắc) | 120 g | 120 g | 190 g | 460 g | 700 g | 846 g | 115 g | 115 g | 180 g | 440 g | 680 g | 816 g |
| Cổng cấp khí P | φ8 | φ8 | φ8 | φ8 | φ10 | φ10 | φ8 | φ8 | φ8 | φ8 | φ10 | φ10 |
| Đường kính ống chân không khuyến nghị | φ8 | φ8 | φ8 | φ10 | φ12 | φ12 | φ8 | φ8 | φ8 | φ10 | φ12 | φ12 |
Các mã trong dòng Airbest ACV
Danh sách mã theo Selection Guide trên trang hãng; hậu tố CK là bản có công tắc áp suất.
| Mã sản phẩm |
|---|
| ACV-05HS |
| ACV-10HS |
| ACV-15HS |
| ACV-20HS |
| ACV-25HS |
| ACV-30HS |
| ACV-05HSCK |
| ACV-10HSCK |
| ACV-15HSCK |
| ACV-20HSCK |
| ACV-05LS |
| ACV-10LS |
| ACV-15LS |
| ACV-20LS |
| ACV-25LS |
| ACV-30LS |
| ACV-05LSCK |
| ACV-10LSCK |
| ACV-15LSCK |
| ACV-20LSCK |
Catalog PDF
Ứng dụng thực tế
- Gắp tấm kim loại, kính và bề mặt nhẵn bằng bản HS ở 90 -kPa, nơi độ chân không dự trữ quyết định lực giữ.
- Gắp carton, giấy và vật liệu thấm khí bằng bản LS: cỡ 20 cho 170 NL/min so với 110 NL/min của bản HS cùng mức tiêu thụ khí 180 NL/min.
- Trạm lắp ráp cần tín hiệu xác nhận đã hút, chọn bản Airbest ACV hậu tố CK để công tắc áp suất phát tín hiệu trực tiếp về PLC.
- Máy đóng gói và máy dán nhãn dùng cỡ 05 hoặc 10 với mức tiêu thụ khí 13 – 44 NL/min cho từng điểm hút.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
HS và LS khác nhau thế nào?
Cùng khung vỏ, cùng mức tiêu thụ khí nén, nhưng khác vòi phun. Bản HS đạt 87 – 90 -kPa với lưu lượng hút tối đa 7 – 225 NL/min; bản LS chỉ đạt 57 -kPa nhưng lưu lượng lên 10 – 350 NL/min.
Hậu tố CK trong mã đặt hàng là gì?
Đó là bản có công tắc áp suất tích hợp. Bảng thông số của hãng ghi riêng khối lượng bản không công tắc và bản CK, ví dụ cỡ 20 bản HS là 350 g khi không công tắc và 460 g khi có.
Sáu cỡ tương ứng lưu lượng và cổng nối nào?
Bản HS: cỡ 05 đạt 7 NL/min, cỡ 10 đạt 27 NL/min, cỡ 15 đạt 63 NL/min, cỡ 20 đạt 110 NL/min, cỡ 25 đạt 160 NL/min và cỡ 30 đạt 225 NL/min. Cổng cấp khí là φ8 cho cỡ 05 – 20 và φ10 cho cỡ 25 – 30.
Điều kiện làm việc cho phép là gì?
Áp suất khí cấp danh định 5 bar, nhiệt độ làm việc 0 – 60 ℃, độ ồn 68 – 75 dB(A) tùy cỡ. Trang hãng không công bố vật liệu thân vỏ cho dòng này.
Mua Airbest ACV chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest (thuộc tập đoàn Piab) tại Việt Nam: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com. Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn cấu hình theo đúng chi tiết cần gắp trước khi đặt hàng.
Mua sản phẩm Airbest chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com để được tư vấn cấu hình và báo giá.
Sản phẩm & bài viết liên quan
- Airbest ACV – ACV-05HS ACV-05HSCK | MES HI-TECH — cùng dòng ACV
- Airbest ZVT – van tiết lưu chân không tám cỡ, lưu lượng 0,2–34 NL/min, thân 6–8 g — cùng hãng Airbest
- Van Chân Không Airbest ZVS – Van Xả Nhanh Áp Khởi Động Thấp, Lưu Lượng Xả Tới 160 NL/Phút — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVRM – van một chiều lò xo, lỗ tràn 0,3–1 mm, lưu lượng tác động 2–16 NL/min — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVR – van một chiều chân không, lưu lượng hút 1,2–8,1 NL/min, thổi tới 790 NL/min — cùng hãng Airbest
Nhận tư vấn & báo giá Airbest ACV
🏢 CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức Airbest · ☎️ +84.981.016.301 · ✉️ info@meshitech.com
Để lại yêu cầu hoặc gọi trực tiếp — kỹ sư MES HI-TECH phản hồi trong 24 giờ làm việc, kèm báo giá, thời gian giao hàng và tài liệu kỹ thuật.
📞 Gọi tư vấn: +84.981.016.301✉ Gửi email báo giá💬 Chat Zalo
✔ Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ · ✔ Bảo hành 12 tháng · ✔ Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt & vận hành · ✔ Giao hàng toàn quốc

