Airbest SLW – tay gắp wafer chân không, lưu lượng 330–490 NL/min, khí cấp 1,0–7,0 bar

Airbest SLW là tay gắp chuyên dùng cho wafer và tấm mỏng dễ vỡ: nối thẳng vào khí nén 1,0 – 7,0 bar mà không cần bộ tạo chân không rời, tạo lưu lượng hút 330 – 490 NL/min ở mức chân không rất thấp, chỉ -4,5 đến -11 kPa.
Tổng quan sản phẩm
Điểm cần hiểu trước khi mua Airbest SLW là dòng này cố tình giữ độ chân không thật thấp. Với wafer silic, tấm pin mặt trời hay tấm composite mỏng, một mức chân không mạnh sẽ uốn cong và làm nứt tấm; vì vậy hãng công bố chỉ -11 kPa cho nhóm M10 và -4,5 kPa cho nhóm M15, nhưng bù lại lưu lượng hút lên tới 330 – 490 NL/min. Lưu lượng lớn ở chân không thấp chính là cách tạo lực nâng phân bố đều mà không ép cục bộ lên bề mặt tấm, và đó là lý do hãng ghi mục tiêu “giảm tỷ lệ vỡ” ngay ở dòng tính năng đầu tiên. Kết cấu tích hợp cho phép cắm trực tiếp vào đường khí nén, bỏ được bộ tạo chân không riêng và toàn bộ dây tín hiệu đi kèm. Đổi lại, mỗi đầu Airbest SLW tiêu thụ 150 – 180 NL/min khí nén liên tục, nên khi lắp nhiều đầu trên một trạm thì công suất máy nén là ràng buộc thực tế đầu tiên.
Tính năng nổi bật
- Chân không rất thấp -4,5 đến -11 kPa — cố ý giữ thấp để tấm mỏng không bị uốn cong và nứt tại vùng tiếp xúc.
- Lưu lượng hút 330 – 490 NL/min — bù cho mức chân không thấp, tạo lực nâng phân bố đều trên toàn bộ mặt đĩa.
- Kết cấu tích hợp, cắm thẳng vào khí nén — theo trang hãng không cần thêm bộ tạo chân không ngoài, giảm số linh kiện phải bảo trì.
- Có cổng xả phá chân không — rút ngắn thời gian nhả tấm, yếu tố quyết định nhịp chu kỳ trong dây chuyền bán dẫn.
- Bảy cỡ đĩa từ M10 tới M15 — chọn theo đường kính wafer, tiêu thụ khí tăng dần từ 150 NL/min lên 180 NL/min theo cỡ.
- Nhiệt độ làm việc 0 – 60 °C — Airbest SLW phù hợp phòng sạch và các trạm sau công đoạn sấy nhẹ.

Thông số kỹ thuật Airbest SLW
Số liệu lấy từ bảng Specific trên trang sản phẩm Airbest. Cột theo thứ tự: SLW115-M10, SLW146-M10, SLW100-M10, SLW170-M10, SLW120-M15, SLW150-M15, SLW180-M15. Trang hãng không công bố khối lượng, đường kính đĩa, vật liệu hay lực nâng của từng mã nên các dòng đó không có trong bảng.
| Thông số | SLW115-M10 | SLW146-M10 | SLW100-M10 | SLW170-M10 | SLW120-M15 | SLW150-M15 | SLW180-M15 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dải áp suất khí cấp | 1,0 – 7,0 bar (tất cả các mã) | ||||||
| Áp suất khí cấp danh định | 5 bar (tất cả các mã) | ||||||
| Độ chân không tối đa | -11 kPa | -11 kPa | -11 kPa | -11 kPa | -4,5 kPa | -4,5 kPa | -4,5 kPa |
| Lưu lượng hút tối đa | 400 – 430 NL/min | 410 – 440 NL/min | 330 – 460 NL/min | 350 – 490 NL/min | 370 – 460 NL/min | 370 – 460 NL/min | 370 – 460 NL/min |
| Tiêu thụ khí nén | 150 NL/min | 150 NL/min | 150 NL/min | 150 NL/min | 150 NL/min | 160 NL/min | 180 NL/min |
| Nhiệt độ làm việc | 0 – 60 °C (tất cả các mã) | ||||||
| Cổng xả phá chân không | Có – theo mục tính năng trên trang hãng | ||||||
Các mã trong dòng Airbest SLW
Danh sách mã theo Selection Guide trên trang hãng.
| Mã sản phẩm |
|---|
| SLW100PK-M10I-F1 |
| SLW100PK-M10Y-F1 |
| SLW100PK-M10I-F3 |
| SLW100PK-M10Y-F3 |
| SLW115PK-M10I-F1 |
| SLW115PK-M10Y-F1 |
| SLW115PK-M10I-F3 |
| SLW115PK-M10Y-F3 |
| SLW146PK-M10I-F1 |
| SLW146PK-M10Y-F1 |
| SLW146PK-M10I-F3 |
| SLW146PK-M10Y-F3 |
| SLW170PK-M10I-F1 |
| SLW170PK-M10Y-F1 |
| SLW170PK-M10I-F3 |
| SLW170PK-M10Y-F3 |
| SLW120AE-M15I-F9 |
| SLW120FT-M15I-F9 |
| SLW150AE-M15I-F9 |
| SLW150FT-M15I-F9 |
| SLW180AE-M15I-F9 |
| SLW180FT-M15I-F9 |
Catalog PDF
Ứng dụng thực tế
- Nạp và tháo wafer silic giữa các băng tải và khay chứa trong dây chuyền bán dẫn, nơi tỷ lệ vỡ là chỉ số kiểm soát chính.
- Bốc tấm pin mặt trời mỏng, dùng nhóm M15 với chân không chỉ -4,5 kPa để hạn chế ứng suất uốn trên tấm.
- Gắp tấm composite và vật liệu năng lượng mới có bề mặt xốp, tận dụng lưu lượng hút tới 490 NL/min để bù lượng khí rò qua vật liệu.
- Xếp tấm kính mỏng và tấm gốm nung, kết hợp cổng xả phá chân không của Airbest SLW để nhả nhanh mà không kéo lệch tấm.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Vì sao độ chân không của dòng SLW lại thấp như vậy?
Đây là chủ đích thiết kế. Trang hãng công bố -11 kPa cho các mã M10 và -4,5 kPa cho các mã M15. Với wafer và tấm mỏng, chân không mạnh sẽ hút lõm bề mặt và gây nứt; lực nâng ở đây đến từ lưu lượng lớn chứ không từ độ chân không sâu.
Có phải mua thêm bộ tạo chân không không?
Theo phần tính năng trên trang hãng thì không. Sản phẩm có kết cấu tích hợp, nối thẳng vào khí nén với dải áp suất 1,0 – 7,0 bar và áp danh định 5 bar.
Mỗi đầu tiêu thụ bao nhiêu khí nén?
Bảng thông số ghi 150 NL/min cho các mã SLW100, SLW115, SLW146, SLW170 và SLW120; 160 NL/min cho SLW150; 180 NL/min cho SLW180. Đây là mức tiêu thụ liên tục khi đang hút.
Các mã khác nhau ở lưu lượng hút thế nào?
SLW115-M10 đạt 400 – 430 NL/min, SLW146-M10 đạt 410 – 440 NL/min, SLW100-M10 đạt 330 – 460 NL/min, SLW170-M10 đạt 350 – 490 NL/min, còn ba mã M15 đều ở mức 370 – 460 NL/min.
Mua Airbest SLW chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest (thuộc tập đoàn Piab) tại Việt Nam: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com. Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn cấu hình theo đúng chi tiết cần gắp trước khi đặt hàng.
Mua sản phẩm Airbest chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com để được tư vấn cấu hình và báo giá.
Sản phẩm & bài viết liên quan
- Airbest SLW – SLW100PK-M10I-F3 SLW100PK-M10Y-F3 – — cùng dòng SLW
- Airbest ZVT – van tiết lưu chân không tám cỡ, lưu lượng 0,2–34 NL/min, thân 6–8 g — cùng hãng Airbest
- Van Chân Không Airbest ZVS – Van Xả Nhanh Áp Khởi Động Thấp, Lưu Lượng Xả Tới 160 NL/Phút — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVRM – van một chiều lò xo, lỗ tràn 0,3–1 mm, lưu lượng tác động 2–16 NL/min — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVR – van một chiều chân không, lưu lượng hút 1,2–8,1 NL/min, thổi tới 790 NL/min — cùng hãng Airbest
Nhận tư vấn & báo giá Airbest SLW
🏢 CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức Airbest · ☎️ +84.981.016.301 · ✉️ info@meshitech.com
Để lại yêu cầu hoặc gọi trực tiếp — kỹ sư MES HI-TECH phản hồi trong 24 giờ làm việc, kèm báo giá, thời gian giao hàng và tài liệu kỹ thuật.
📞 Gọi tư vấn: +84.981.016.301✉ Gửi email báo giá💬 Chat Zalo
✔ Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ · ✔ Bảo hành 12 tháng · ✔ Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt & vận hành · ✔ Giao hàng toàn quốc

