TOYO CSG – Xy lanh điện mini độ cứng cao | MES HI-TECH

TOYO CSG là xy lanh điện cỡ nhỏ độ cứng vững cao của TOYO Automation: ray dẫn hướng chính xác nằm luôn trong thân nên cần đẩy không xoay và chịu được lực ngang mà không cần thanh dẫn ngoài. Ba cỡ CSG20, CSG25, CSG35 với tải lớn nhất 3 – 13 kg và độ lặp lại ±0.01 mm hãng công bố.
Tổng quan sản phẩm
CSG là dòng tiny cylinder mà hãng gọi là xy lanh điện cỡ nhỏ độ cứng vững cao, sinh ra cho những chỗ vừa chật vừa đòi chính xác. Khác với xy lanh cần đẩy trơn thông thường — vốn phải gắn thêm thanh chống xoay hoặc cả một bộ dẫn hướng ngoài — dòng này đưa hẳn ray dẫn hướng vào trong thân nhôm, dùng hai ổ bi bên trong nên cần đẩy không tự xoay quanh trục và chịu được lực ngang đáng kể. Bỏ được bộ dẫn hướng ngoài nghĩa là bớt một cụm chi tiết phải căn chỉnh và bớt luôn phần bề rộng nó chiếm chỗ. Truyền động là vít me bi hiệu suất cao, thân nhôm gọn, và hãng công bố có hệ bôi trơn tập trung để kéo dài quãng cách giữa hai lần bảo dưỡng. Ba cỡ chia rõ theo lực: CSG20 tải lớn nhất 3 kg, lực đẩy 30 N, hành trình tới 75 mm; CSG25 tải 10 kg, lực 135 N, hành trình tới 100 mm; CSG35 tải 13 kg, lực 440 N, hành trình tới 125 mm. Tốc độ lớn nhất tương ứng 167, 400 và 600 mm/s, gia tốc lớn nhất 1 G, độ lặp lại hãng công bố ±0.01 mm cho cả ba cỡ. Khối lượng của TOYO CSG rất nhẹ — CSG20 chỉ 0.37 – 0.51 kg, CSG25 0.97 – 1.87 kg, CSG35 1.56 – 2.38 kg — nên khi lắp cụm này làm trục Z trên một trục ngang thì phần tải thêm vào gần như không đáng kể, đó chính là lý do dòng nhỏ này hay được chọn cho đầu công tác. Hãng công bố kiểu gá mô-đun, lắp được nhiều loại động cơ servo và động cơ bước khác nhau.
Tính năng nổi bật
- Ray dẫn hướng nằm trong thân — hai ổ bi bên trong chống xoay cho cần đẩy và gánh lực ngang, nên bỏ được thanh chống xoay hoặc bộ dẫn hướng ngoài.
- Ba cỡ theo lực đẩy 30 – 440 N — CSG20 30 N, CSG25 135 N, CSG35 440 N; lực đẩy mới là con số quyết định khi ép, giữ hoặc đẩy chi tiết chứ không phải khối lượng tải.
- Tải 3 – 13 kg, hành trình 75 – 125 mm — hành trình đặt được ở các mức 30, 50, 75, 100 và 125 mm tùy cỡ, nên không phải mua dư quãng chạy rồi hãm bằng phần mềm.
- Độ lặp lại ±0.01 mm — hãng công bố chung cho cả ba cỡ, đủ cho khâu hút nhả dịch, ép nhẹ và đặt linh kiện nhỏ.
- Rất nhẹ: 0.37 – 2.38 kg — CSG20 nặng 0.37 – 0.51 kg, CSG25 0.97 – 1.87 kg, CSG35 1.56 – 2.38 kg; lắp làm trục Z thì tải thêm cho trục ngang gần như không đáng kể.
- Gá mô-đun, bôi trơn tập trung — hãng công bố lắp được nhiều loại động cơ servo và động cơ bước, cùng hệ bôi trơn tập trung kéo dài quãng cách bảo dưỡng.

Thông số kỹ thuật TOYO CSG
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| CSG20 Series Weight (kg) | 0.37 · 0.43 · 0.51 · Not Available |
| CSG20-L2 Critical Speed (mm/s) | 100 · Not Available |
| CSG20-L4 Critical Speed (mm/s) | 200 · Not Available |
| CSG25 Series Weight (kg) | 0.97 · 1.42 · 1.87 · Not Available |
| CSG25-L2 Critical Speed (mm/s) | 100 · Not Available |
| CSG25-L4 Critical Speed (mm/s) | 200 · Not Available |
| CSG25-L8 Critical Speed (mm/s) | 400 · Not Available |
| CSG35 Series Weight (kg) | 1.56 · 1.73 · 1.94 · 2.16 · 2.38 |
| CSG35-L2 Critical Speed (mm/s) | 100 |
| CSG35-L6 Critical Speed (mm/s) | 300 |
| CSG35-L12 Critical Speed (mm/s) | 1200 |
Các mã trong dòng TOYO CSG
| Mã sản phẩm | Khác biệt |
|---|---|
| CSG20 | Tải 3 kg · lực 30 N · hành trình tới 75 mm · tốc độ 167 mm/s · 0.37 – 0.51 kg · bước ren L2/L4 |
| CSG25 | Tải 10 kg · lực 135 N · hành trình tới 100 mm · tốc độ 400 mm/s · 0.97 – 1.87 kg · bước ren L2/L4/L8 |
| CSG35 | Tải 13 kg · lực 440 N · hành trình tới 125 mm · tốc độ 600 mm/s · 1.56 – 2.38 kg · bước ren L2/L6/L12 |
Catalog PDF
Ứng dụng thực tế
- Chế tạo bán dẫn: định vị probe card và thao tác wafer — độ lặp lại ±0.01 mm của TOYO CSG cùng cần đẩy không xoay giữ đầu tiếp xúc đúng phương khi hạ xuống.
- Tự động hóa phòng thí nghiệm: hút nhả dịch và phân loại mẫu, dùng CSG20 nặng chưa tới 0.51 kg, lực 30 N, hành trình tới 75 mm cho đầu pipette.
- Lắp ráp điện tử và gắp đặt linh kiện: CSG25 lực 135 N, tốc độ 400 mm/s, làm trục Z cho đầu hút trong khoang máy chỉ vừa vài chục milimét bề ngang.
- Ép nhẹ và kiểm tra chu kỳ cao: CSG35 lực đẩy 440 N, hành trình 125 mm, dùng cho khâu ấn nút, ép chốt hoặc thử độ nhạy phím với lực kiểm soát được.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
TOYO CSG có mấy cỡ và chọn theo tiêu chí nào?
Ba cỡ. CSG20 tải 3 kg, lực 30 N, hành trình tới 75 mm, tốc độ 167 mm/s. CSG25 tải 10 kg, lực 135 N, hành trình tới 100 mm, tốc độ 400 mm/s. CSG35 tải 13 kg, lực 440 N, hành trình tới 125 mm, tốc độ 600 mm/s. Với xy lanh, hãy chốt lực đẩy cần thiết trước rồi mới xét tải và hành trình.
Vì sao không cần thanh chống xoay bên ngoài?
Vì ray dẫn hướng chính xác đã nằm trong thân, dùng hai ổ bi bên trong để gánh mô men xoắn. Cần đẩy nhờ đó không tự xoay quanh trục kể cả khi có lực ngang, nên bỏ được cụm dẫn hướng ngoài — bớt một chi tiết phải căn chỉnh và bớt luôn bề rộng nó chiếm.
Tốc độ tới hạn trong bảng thông số hiểu thế nào?
Bảng ghi tốc độ tới hạn của trục vít me theo từng bước ren: CSG20 bước L2 là 100 mm/s và L4 là 200 mm/s; CSG25 thêm bước L8 đạt 400 mm/s; CSG35 có L2, L6 và L12. Đó là ngưỡng cộng hưởng của trục vít me, còn tốc độ được phép chạy của cả cụm vẫn lấy theo mức hãng công bố là 167, 400 và 600 mm/s.
Cụm này nặng bao nhiêu?
CSG20 nặng 0.37 – 0.51 kg, CSG25 nặng 0.97 – 1.87 kg, CSG35 nặng 1.56 – 2.38 kg, thay đổi theo hành trình đặt hàng. Con số này cần khi lắp CSG làm trục Z trên một trục ngang, vì nó cộng thẳng vào tải của trục dưới.
Mua TOYO CSG chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của TOYO tại Việt Nam: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com. Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng cỡ, hành trình, bước ren và động cơ đi kèm trước khi đặt hàng.
Sản phẩm & bài viết liên quan
- TOYO Custom Multi-Axis Systems — gantry XY/XYZ/XYZR, hành trình X tới 3.050 mm, tải 57 kg, lặp lại ±0,005 mm — cùng hãng TOYO
- TOYO YH95 – xi lanh điện vít me con lăn, lực đẩy 20,500 N | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
- TOYO XYTH – robot đa trục vít me bi, độ lặp ±0.005 mm, tải tới 50 kg | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
- TOYO XYTB – robot đa trục dẫn động đai, hành trình X tới 3050 mm | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
- TOYO XYSGT – robot gantry Descartes servo AC, độ lặp ±0.005 mm | MES HI-TECH — cùng hãng TOYO
Nhận tư vấn & báo giá TOYO CSG
🏢 CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức TOYO · ☎️ +84.981.016.301 · ✉️ info@meshitech.com
Để lại yêu cầu hoặc gọi trực tiếp — kỹ sư MES HI-TECH phản hồi trong 24 giờ làm việc, kèm báo giá, thời gian giao hàng và tài liệu kỹ thuật.
📞 Gọi tư vấn: +84.981.016.301✉ Gửi email báo giá💬 Chat Zalo
✔ Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ · ✔ Bảo hành 12 tháng · ✔ Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt & vận hành · ✔ Giao hàng toàn quốc



