Airbest ABT – bộ tạo chân không mini nối ống thẳng, chân không tới 92 -kPa, chỉ nặng 15 – 29 g

Airbest ABT là bộ tạo chân không mini thân nhựa nối thẳng vào ống khí, đạt chân không tối đa 72 – 92 -kPa tùy loại vòi phun và chỉ nặng 15 – 29 g.
Tổng quan sản phẩm
Airbest ABT giải quyết bài toán không còn chỗ để bắt vít: thân nhựa dài mảnh, hai đầu là đầu nối nhanh φ6 hoặc φ8, cắm thẳng vào đường ống mà không cần giá đỡ hay phụ kiện lắp. Bảy loại vòi phun phủ hai nhóm nhu cầu khác nhau. Nhóm chân không sâu gồm ABT-X2.5, ABT-X10 và ABT-P12 đạt 90 – 92 -kPa, phù hợp bề mặt kín khí. Nhóm lưu lượng gồm ABT-S02, ABT-S08 và ABT-D16 dừng ở 72 – 75 -kPa nhưng đổi lại lưu lượng hút tối đa lên tới 46 NL/min. Riêng ABT-P12 chạy được từ 2,0 bar và đạt điểm danh định ở 3,1 bar, hữu ích khi khí nén tại chỗ yếu. Trang hãng công bố mức ồn 70 – 77 dB(A) và nhiệt độ làm việc 0 – 60 ℃. Khối lượng 15 g cho các cỡ φ6 và 29 g cho các cỡ φ8 khiến Airbest ABT gần như không ảnh hưởng đến tải trọng đầu trục.
Tính năng nổi bật
- Lắp thẳng trên đường ống — đầu nối nhanh φ6 hoặc φ8 ở cả hai phía, không cần giá đỡ hay phụ kiện lắp thêm.
- Bảy loại vòi phun — từ ABT-S02 (16,8 NL/min) tới ABT-S08 (46 NL/min), chọn theo lưu lượng cần chứ không phải theo kích thước vỏ.
- Nhánh chân không sâu — ABT-X10 đạt 92 -kPa và ABT-X2.5 đạt 90 -kPa, dành cho bề mặt kín khí cần lực giữ lớn trên diện tích nhỏ.
- Chạy được ở áp suất thấp — Airbest ABT bản P12 làm việc từ 2,0 bar với điểm danh định 3,1 bar, dùng được ở nhánh khí nén yếu mà vẫn giữ 90 -kPa.
- Khối lượng 15 – 29 g — nhẹ tới mức treo trực tiếp trên dây khí ở đầu công tác, rút ngắn đoạn ống chân không nên thời gian hút giảm.

Thông số kỹ thuật Airbest ABT
Số liệu lấy từ bảng thông số kỹ thuật (mục Specific) trên trang sản phẩm ABT của Airbest. Cột theo thứ tự: ABT-S02, ABT-T05, ABT-X2.5, ABT-S08, ABT-X10, ABT-P12, ABT-D16. Trang hãng không công bố vật liệu thân vỏ chi tiết và không có bảng độ ồn theo từng mức áp suất.
| Thông số | ABT-S02 | ABT-T05 | ABT-X2.5 | ABT-S08 | ABT-X10 | ABT-P12 | ABT-D16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dải áp suất khí cấp | 4,0 – 7,0 bar | 4,0 – 7,0 bar | 4,0 – 7,0 bar | 4,0 – 7,0 bar | 4,0 – 7,0 bar | 2,0 – 7,0 bar | 4,0 – 7,0 bar |
| Áp suất khí cấp danh định | 6,0 bar | 5,0 bar | 5,0 bar | 6,0 bar | 5,0 bar | 3,1 bar | 6,0 bar |
| Độ chân không tối đa | 75 -kPa | 81 -kPa | 90 -kPa | 75 -kPa | 92 -kPa | 90 -kPa | 72 -kPa |
| Lưu lượng hút tối đa | 16,8 NL/min | 18 NL/min | 15,6 NL/min | 46 NL/min | 42 NL/min | 42 NL/min | 40 NL/min |
| Tiêu thụ khí nén | 8 NL/min | 18,5 NL/min | 9,5 NL/min | 27 NL/min | 30 NL/min | 29 NL/min | 46 NL/min |
| Độ ồn | 70 dB(A) | 70 dB(A) | 70 dB(A) | 73 dB(A) | 73 dB(A) | 73 dB(A) | 77 dB(A) |
| Nhiệt độ làm việc | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ | 0 – 60 ℃ |
| Khối lượng | 15 g | 15 g | 15 g | 29 g | 29 g | 29 g | 29 g |
| Cổng cấp khí | φ6 | φ6 | φ6 | φ8 | φ8 | φ8 | φ8 |
| Đường kính ống chân không khuyến nghị | φ6 | φ6 | φ6 | φ8 | φ8 | φ8 | φ8 |
Các mã trong dòng Airbest ABT
Danh sách mã theo Selection Guide trên trang hãng, gồm đủ bảy loại vòi phun của dòng.
| Mã sản phẩm |
|---|
| ABT-S02 |
| ABT-T05 |
| ABT-X2.5 |
| ABT-S08 |
| ABT-X10 |
| ABT-P12 |
| ABT-D16 |
Catalog PDF
Ứng dụng thực tế
- Gắp linh kiện điện tử và bo mạch bằng ABT-X2.5 ở 90 -kPa với mức tiêu thụ khí chỉ 9,5 NL/min cho mỗi điểm hút.
- Cụm nhiều giác hút trong máy dán nhãn và máy đóng gói, nơi khoảng trống lắp đặt hẹp và Airbest ABT nối thẳng vào ống φ6 là cách duy nhất bố trí được.
- Gắp túi màng mỏng và phôi giấy bằng ABT-S08 với lưu lượng hút tối đa 46 NL/min, bù được phần khí rò ở mép giác hút.
- Trạm lắp ráp dùng khí nén áp thấp: chọn ABT-P12 chạy từ 2,0 bar thay vì phải nâng áp toàn tuyến lên 5 – 6 bar.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
ABT có bao nhiêu loại vòi phun và khác nhau thế nào?
Trang hãng liệt kê bảy mã: ABT-S02, ABT-T05, ABT-X2.5, ABT-S08, ABT-X10, ABT-P12 và ABT-D16. Nhóm X và P đạt 90 – 92 -kPa, nhóm S và T dừng ở 75 – 84 -kPa nhưng cho lưu lượng lớn hơn, còn ABT-D16 là bản lưu lượng ở 72 -kPa.
Cần áp suất khí cấp bao nhiêu?
Dải làm việc là 4,0 – 7,0 bar cho hầu hết các mã, riêng ABT-P12 là 2,0 – 7,0 bar. Áp suất danh định tùy mã: 6,0 bar cho S02, S08 và D16; 5,0 bar cho T05, X2.5 và X10; 3,1 bar cho P12.
Kích thước cổng nối là bao nhiêu?
Ba mã nhỏ (S02, T05, X2.5) dùng cổng cấp khí φ6 và cổng chân không φ6, nặng 15 g. Bốn mã lớn (S08, X10, P12, D16) dùng φ8 ở cả hai phía và nặng 29 g.
Mức ồn và nhiệt độ làm việc ra sao?
Hãng công bố 70 dB(A) cho ba mã cỡ φ6, 73 dB(A) cho S08, X10 và P12, và 77 dB(A) cho D16. Nhiệt độ làm việc của cả dòng là 0 – 60 ℃, nên cần tránh lắp sát nguồn nhiệt trong khuôn nóng.
Mua Airbest ABT chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest (thuộc tập đoàn Piab) tại Việt Nam: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com. Đội kỹ thuật hỗ trợ chọn cấu hình theo đúng chi tiết cần gắp trước khi đặt hàng.
Mua sản phẩm Airbest chính hãng ở đâu tại Việt Nam?
Liên hệ CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức của Airbest: hotline +84.981.016.301, email info@meshitech.com để được tư vấn cấu hình và báo giá.
Sản phẩm & bài viết liên quan
- Airbest ABT – ABT-X2.5 4.0~7.0 … φ6 | MES HI-TECH — cùng dòng ABT
- Airbest ZVT – van tiết lưu chân không tám cỡ, lưu lượng 0,2–34 NL/min, thân 6–8 g — cùng hãng Airbest
- Van Chân Không Airbest ZVS – Van Xả Nhanh Áp Khởi Động Thấp, Lưu Lượng Xả Tới 160 NL/Phút — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVRM – van một chiều lò xo, lỗ tràn 0,3–1 mm, lưu lượng tác động 2–16 NL/min — cùng hãng Airbest
- Airbest ZVR – van một chiều chân không, lưu lượng hút 1,2–8,1 NL/min, thổi tới 790 NL/min — cùng hãng Airbest
Nhận tư vấn & báo giá Airbest ABT
🏢 CÔNG TY TNHH MES HI-TECH – đại lý chính thức Airbest · ☎️ +84.981.016.301 · ✉️ info@meshitech.com
Để lại yêu cầu hoặc gọi trực tiếp — kỹ sư MES HI-TECH phản hồi trong 24 giờ làm việc, kèm báo giá, thời gian giao hàng và tài liệu kỹ thuật.
📞 Gọi tư vấn: +84.981.016.301✉ Gửi email báo giá💬 Chat Zalo
✔ Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ · ✔ Bảo hành 12 tháng · ✔ Hỗ trợ kỹ thuật lắp đặt & vận hành · ✔ Giao hàng toàn quốc

