Hiển thị tất cả 44 kết quả
Airbest SAO – giác hút ô van mặt phẳng, lực kéo tách 0,9–10,2 N, khối lượng chỉ 0,4–1,3 g
Airbest SB – giác hút ống xếp đa dụng 14 cỡ, lực kéo tách 0,8–740 N, đường kính 5–150 mm
Airbest SBA – giác hút ống xếp 1,5 nếp, 13 cỡ, lực kéo tách 1,4–218 N, khớp nối tái sử dụng
Airbest SBF – giác hút ống xếp 1,5 nếp cho tấm kim loại, lực kéo tách 33–380 N, 6 cỡ 30–100 mm
Airbest SBL – giác hút ống xếp 4,5 nếp bằng silicone thực phẩm, 5 cỡ đường kính 15,5–50 mm
Airbest SBOF – giác hút ô van ống xếp 2,5 nếp, lực kéo tách 44–57 N, hai cỡ 35×28 và 45×28 mm
Airbest SBP – giác hút ống xếp PU 7 cỡ, lực kéo tách 3,5–173 N, khối lượng 0,8–68,3 g
Airbest SF – giác hút mặt phẳng đa dụng 11 cỡ, lực kéo tách 8–3.200 N, thể tích trong từ 0,5 cm³
Airbest SFA – giác hút phẳng lưỡi bịt siêu mỏng 20–50 mm, silicone cấp thực phẩm cho túi nhựa và màng
Airbest SFF – giác hút phẳng cho tấm kim loại, lực kéo tách 45–660 N, đường kính cốc 30–125 mm
Airbest SFG – giác hút phẳng ngành kính, lực kéo tách 740–7600 N, cỡ 125–400 mm, hai lưỡi bịt
Airbest SFM – giác hút phẳng PU cho tấm kim loại dính dầu, lực kéo tách 45–580 N, cỡ 30–120 mm
Airbest SFT – giác hút phẳng lưỡi mỏng cho màng, giấy và pin mặt trời, lực 8–56,5 N, cỡ 15–40 mm
Airbest SFU – giác hút phẳng cỡ lớn 100–400 mm, lực kéo tách 400–7000 N, lưỡi bịt kép thay được
Airbest SGP – giác hút xếp ly PU cỡ 25–55 mm, lực kéo tách 22–106 N, khối lượng chỉ 2–19,9 g
Airbest SHB – giác hút xếp ly 1,5 nếp tải nặng cỡ 40–125 mm, lực kéo tách 56–552 N, kết cấu tách rời
Airbest SHT – núm hút chân không chịu nhiệt tới 600 °C, lực kéo tách 60–280 N
Airbest SNP – núm hút xốp chữ nhật 50×135 đến 140×290 mm, lực kéo tách 60–720 N
Airbest SOB – núm hút oval xếp 1,5 nếp 30×60 đến 70×140 mm, lực kéo tách 53–275 N
Airbest SOF – núm hút oval phẳng 16×50 đến 70×140 mm, lực kéo tách 33–445 N
Airbest SOM – núm hút oval PU chống xoay, lực kéo tách 61–187 N, khối lượng 14–50,6 g
Airbest SOP – núm hút xốp tròn sáu cỡ từ φ40 đến φ220 mm, cổng nối G2F, G3F và G4F
Airbest SP3 – núm hút mini đường kính 2,0–17,0 mm, khối lượng từ 0,1 g, ren M3 và M5
Airbest SPA – giác hút phẳng môi mỏng 14 cỡ, lực hút 3,5–88 N, nặng từ 0,3 g
Airbest SPC – giác hút xếp nếp 13 cỡ, lực hút 0,5–286 N cho bề mặt lồi lõm
Airbest SPD – giác hút phẳng môi mỏng φ10 và φ15 mm, lực hút 3,5 N và 7,5 N
Airbest SPF – giác hút phẳng 19 cỡ từ φ2 đến φ200 mm, lực hút 0,15–1410 N
Airbest SPH – giác hút dẫn điện không để lại vết, điện trở bề mặt 10E6–10E9 Ω·cm
Airbest SPJ – giác hút xếp nếp 1,5 nếp, 14 cỡ, lực hút 0,6–226 N, môi mềm vát
Airbest SPU – giác hút phẳng xoay 11 cỡ, lực hút 3,5–355 N, nặng từ 0,2 g
Airbest SXP – giác hút xếp ly PU, lực bóc 14–173 N, thể tích trong 2–55 cm³
Airbest SZ – giác hút phẳng tiêu chuẩn φ2–φ50 mm, lực bóc 0,15–92 N, 4 kiểu U/C/B/D
Đầu Hút Chân Không Airbest SBB – Giác Hút Xếp Ly Khổ Lớn Tới φ300 mm, Lực Bóc 2.390 N
Đầu Hút Chân Không Airbest SBLP – Giác Hút 4,5 Nếp Silicone Thực Phẩm Cho Túi Mềm
Đầu Hút Chân Không Airbest SBS – Giác Hút Xếp Ly Silicone Thực Phẩm Cho Vật Thể Hình Cầu
Đầu Hút Chân Không Airbest SBT – Giác Hút Xếp Ly φ16 mm Cho Chi Tiết Mỏng, Đáy Cong Có Lỗ Phân Bố
Đầu Hút Chân Không Airbest SFD – Giác Hút Phẳng Hai Môi Cho Ngành Gỗ, Lực Bóc Tới 185 N
Đầu Hút Chân Không Airbest SFGT – Giác Hút Phẳng Khổ Lớn Nhiều Lớp Môi, Lực Bóc Tới 1.010 N
Đầu Hút Chân Không Airbest SFK – Giác Hút Phẳng Cho Bề Mặt Nhám, Lực Bóc Tới 2.800 N
Đầu Hút Chân Không Airbest SFP – Giác Hút Phẳng PU Chịu Mài Mòn, Lực Bóc Tới 56,5 N
Đầu Hút Chân Không Airbest SOFA – Giác Hút Ô Van Dẹt Cho Chi Tiết Dài Hẹp Và Mặt Có Gân
Đầu Hút Chân Không Airbest SOG – Giác Hút Ô Van Lõm Cho Vật Thể Trụ Tròn, Lực Bóc Tới 122 N
Đầu Hút Chân Không Airbest STP – Giác Hút Hình Hoa Siêu Mỏng Cho Bao Bì Mềm
Đầu Hút Chân Không Airbest SUF – Giác Hút Phẳng Cỡ Nhỏ φ3,5 Và φ5,5 mm Cho Ngành Điện Tử